Trang chủ Vần O

Vần O

O99.4: Bệnh của hệ thống tuần hoà gây biến chứng cho thai nghén, khi...

Mã bệnh ICD 10 O99.4: Bệnh của hệ thống tuần hoà gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O99.5: Bệnh của hệ thống hô hấp gây biến chứng thai nghén, khi đẻ...

Mã bệnh ICD 10 O99.5: Bệnh của hệ thống hô hấp gây biến chứng thai nghén, khi đẻ và sau đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O99.6: Bệnh của hệ thống tiêu hóa gây biến chứng cho thai nghén, khi...

Mã bệnh ICD 10 O99.6: Bệnh của hệ thống tiêu hóa gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O99.7: Bệnh của da và tổ chức dưới da gây biến chứng cho thai...

Mã bệnh ICD 10 O99.7: Bệnh của da và tổ chức dưới da gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O99.8: Bệnh và các tình trạng xác định khác gây biến chứng cho thai...

Mã bệnh ICD 10 O99.8: Bệnh và các tình trạng xác định khác gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O98: Nhiễm khuẩn bà mẹ và bệnh ký sinh trùng đã được xếp loại...

Mã bệnh ICD 10 O98: Nhiễm khuẩn bà mẹ và bệnh ký sinh trùng đã được xếp loại nhưng gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O99: Các bệnh khác của bà mẹ đã được xếp loại nhưng gây biến...

Mã bệnh ICD 10 O99: Các bệnh khác của bà mẹ đã được xếp loại nhưng gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O98.0: Bệnh lao gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ

Mã bệnh ICD 10 O98.0: Bệnh lao gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O99.0: Thiếu máu gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ

Mã bệnh ICD 10 O99.0: Thiếu máu gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O98.1: Giang mai gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ

Mã bệnh ICD 10 O98.1: Giang mai gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O99.1: Các bệnh khác của máu, cơ quan tạo máu và rối loại cơ...

Mã bệnh ICD 10 O99.1: Các bệnh khác của máu, cơ quan tạo máu và rối loại cơ chế miễn dịch gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O98.2: Bệnh lậu gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi...

Mã bệnh ICD 10 O98.2: Bệnh lậu gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O99.2: Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa gây biến chứng cho thai...

Mã bệnh ICD 10 O99.2: Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O98.3: Nhiễm khuẩn khác chủ yếu lây truyền qua đường tình dục gây biến...

Mã bệnh ICD 10 O98.3: Nhiễm khuẩn khác chủ yếu lây truyền qua đường tình dục gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O99.3: Rối loạn tâm thần và bệnh lý hệ thần kinh gây biến chứng...

Mã bệnh ICD 10 O99.3: Rối loạn tâm thần và bệnh lý hệ thần kinh gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O98.4: Viêm gan virus gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau...

Mã bệnh ICD 10 O98.4: Viêm gan virus gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O98.5: Bệnh do virus khác gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và...

Mã bệnh ICD 10 O98.5: Bệnh do virus khác gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O97: Tử vong vì di chứng của nguyên nhân sản khoa trực tiếp

Mã bệnh ICD 10 O97: Tử vong vì di chứng của nguyên nhân sản khoa trực tiếp. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O98.6: Bệnh do đơn bào gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và...

Mã bệnh ICD 10 O98.6: Bệnh do đơn bào gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O97.0: Tử vong do di chứng của nguyên nhân sản khoa trực tiếp

Mã bệnh ICD 10 O97.0: Tử vong do di chứng của nguyên nhân sản khoa trực tiếp. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)