Trang chủ Vần J

Vần J

J99.1*: Bệnh hô hấp trong các bệnh mô liên kết lan toả khác

Mã bệnh ICD 10 J99.1*: Bệnh hô hấp trong các bệnh mô liên kết lan toả khác. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp

J99.8*: Bệnh hô hấp trong các bệnh được phân loại nơi khác

Mã bệnh ICD 10 J99.8*: Bệnh hô hấp trong các bệnh được phân loại nơi khác. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp

J98.6: Bệnh của cơ hoành

Mã bệnh ICD 10 J98.6: Bệnh của cơ hoành. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp

J98.8: Bệnh hô hấp xác định khác

Mã bệnh ICD 10 J98.8: Bệnh hô hấp xác định khác. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp

J98.9: Bệnh hô hấp, không phân loại

Mã bệnh ICD 10 J98.9: Bệnh hô hấp, không phân loại. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp

J99*: Bệnh hô hấp trong các bệnh được phân loại nơi khác

Mã bệnh ICD 10 J99*: Bệnh hô hấp trong các bệnh được phân loại nơi khác. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp

J99.0*: Bệnh phổi dạng thấp (M05.1†)

Mã bệnh ICD 10 J99.0*: Bệnh phổi dạng thấp (M05.1†). Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp

J95.3: Hở van động mạch phổi mãn tính sau phẫu thuật

Mã bệnh ICD 10 J95.3: Hở van động mạch phổi mãn tính sau phẫu thuật. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp

J98.1: Xẹp phổi

Mã bệnh ICD 10 J98.1: Xẹp phổi. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp

J95.4: Hội chứng Mendelson

Mã bệnh ICD 10 J95.4: Hội chứng Mendelson. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp

J98.2: Giãn phế nang mô kẽ

Mã bệnh ICD 10 J98.2: Giãn phế nang mô kẽ. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp

J95.5: Hẹp dưới thanh môn sau phẫu thuật

Mã bệnh ICD 10 J95.5: Hẹp dưới thanh môn sau phẫu thuật. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp

J98.3: Giãn phế nang còn bù

Mã bệnh ICD 10 J98.3: Giãn phế nang còn bù. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp

J95.8: Các bệnh hô hấp sau phẫu thuật khác

Mã bệnh ICD 10 J95.8: Các bệnh hô hấp sau phẫu thuật khác. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp

J98.4: Các Bệnh khác của phổi

Mã bệnh ICD 10 J98.4: Các Bệnh khác của phổi. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp

J95.9: Rối loạn hô hấp sau phẫu thuật, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 J95.9: Rối loạn hô hấp sau phẫu thuật, không đặc hiệu. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp

J98.5: Bệnh của trung thất, không phân loại nơi khác

Mã bệnh ICD 10 J98.5: Bệnh của trung thất, không phân loại nơi khác. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp

J96: Suy hô hấp không phân loại nơi khác

Mã bệnh ICD 10 J96: Suy hô hấp không phân loại nơi khác. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp

J96.0: Suy hô hấp cấp

Mã bệnh ICD 10 J96.0: Suy hô hấp cấp. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp

J95: Các bệnh hô hấp sau can thiệp thủ thuật, chưa phân loại nơi...

Mã bệnh ICD 10 J95: Các bệnh hô hấp sau can thiệp thủ thuật, chưa phân loại nơi khác. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp