Trang chủ Vần S

Vần S

Z97.3: Sự có mặt của mắt kính và thấu kính tiếp xúc

Mã bệnh ICD 10 Z97.3: Sự có mặt của mắt kính và thấu kính tiếp xúc. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z97.4: Sự có mặt của dụng cụ trợ thính bên ngoài

Mã bệnh ICD 10 Z97.4: Sự có mặt của dụng cụ trợ thính bên ngoài. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z97.5: Sự có mặt của dụng cụ tránh thai (trong tử cung)

Mã bệnh ICD 10 Z97.5: Sự có mặt của dụng cụ tránh thai (trong tử cung). Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z97.8: Sự có mặt của các dụng cụ xác định khác

Mã bệnh ICD 10 Z97.8: Sự có mặt của các dụng cụ xác định khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z98.2: Sự có mặt dụng cụ dẫn lưu dịch não tủy

Mã bệnh ICD 10 Z98.2: Sự có mặt dụng cụ dẫn lưu dịch não tủy. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z96.8: Sự có mặt dụng cụ cấy ghép chức năng xác định khác

Mã bệnh ICD 10 Z96.8: Sự có mặt dụng cụ cấy ghép chức năng xác định khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z96.9: Sự có mặt dụng cụ cấy ghép chức năng, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 Z96.9: Sự có mặt dụng cụ cấy ghép chức năng, không đặc hiệu. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z97: Sự có mặt của các dụng cụ cấy ghép khác

Mã bệnh ICD 10 Z97: Sự có mặt của các dụng cụ cấy ghép khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z97.0: Sự có mặt mắt giả

Mã bệnh ICD 10 Z97.0: Sự có mặt mắt giả. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z97.1: Sự có mặt của chi giả (toàn bộ) (một phần)

Mã bệnh ICD 10 Z97.1: Sự có mặt của chi giả (toàn bộ) (một phần). Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z97.2: Sự có mặt của dụng cụ chỉnh hình răng (toàn bộ) (một phần)

Mã bệnh ICD 10 Z97.2: Sự có mặt của dụng cụ chỉnh hình răng (toàn bộ) (một phần). Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z95: Sự có mặt của các thiết bị cấy ghép tim và mạch máu

Mã bệnh ICD 10 Z95: Sự có mặt của các thiết bị cấy ghép tim và mạch máu. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z96.3: Sự có mặt của họng nhân tạo

Mã bệnh ICD 10 Z96.3: Sự có mặt của họng nhân tạo. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z95.1: Sự có mặt của mảnh ghép nối thông động mạch chủ – vành...

Mã bệnh ICD 10 Z95.1: Sự có mặt của mảnh ghép nối thông động mạch chủ - vành (bypass). Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z96.4: Sự có mặt của dụng cụ cấy ghép nội tiết

Mã bệnh ICD 10 Z96.4: Sự có mặt của dụng cụ cấy ghép nội tiết. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z95.2: Sự có mặt của van tim chỉnh hình

Mã bệnh ICD 10 Z95.2: Sự có mặt của van tim chỉnh hình. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z96.5: Sự có mặt của dụng cụ cấy chân răng và hàm má

Mã bệnh ICD 10 Z96.5: Sự có mặt của dụng cụ cấy chân răng và hàm má. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z95.3: Sự có mặt của van tim ngoại lai

Mã bệnh ICD 10 Z95.3: Sự có mặt của van tim ngoại lai. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z96.6: Sự có mặt của dụng cụ chỉnh hình khớp

Mã bệnh ICD 10 Z96.6: Sự có mặt của dụng cụ chỉnh hình khớp. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z95.4: Sự có mặt của van tim thay thế khác

Mã bệnh ICD 10 Z95.4: Sự có mặt của van tim thay thế khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe