Trang chủ Vần M
Vần M
Z89.5: Mất cẳng chân tại khớp gối hay dưới khớp gối mắc phải
Mã bệnh ICD 10 Z89.5: Mất cẳng chân tại khớp gối hay dưới khớp gối mắc phải. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe
Z73.5: Mâu thuẫn vai trò xã hội, chưa được phân loại ở phần khác
Mã bệnh ICD 10 Z73.5: Mâu thuẫn vai trò xã hội, chưa được phân loại ở phần khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z70-Z76 Người bệnh đến cơ sở y tế trong các hoàn cảnh khác
Z60.5: Mục tiêu phân biệt đối xử chống đối cảm nhận được và ngược...
Mã bệnh ICD 10 Z60.5: Mục tiêu phân biệt đối xử chống đối cảm nhận được và ngược đãi. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z55-Z65 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội
Z61.0: Mất quan hệ gần gũi trong thời kỳ thơ ấu
Mã bệnh ICD 10 Z61.0: Mất quan hệ gần gũi trong thời kỳ thơ ấu. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z55-Z65 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội
Z55.0: Mù chữ và biết chữ mức thấp
Mã bệnh ICD 10 Z55.0: Mù chữ và biết chữ mức thấp. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z55-Z65 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội
Z29.1: Miễn dịch liệu pháp dự phòng
Mã bệnh ICD 10 Z29.1: Miễn dịch liệu pháp dự phòng. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z20-Z29 Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
Z22.5: Mang virus viêm gan
Mã bệnh ICD 10 Z22.5: Mang virus viêm gan. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z20-Z29 Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
Z22.6: Mang virus typ 1 hướng lympho T người [HTLV.1 ]
Mã bệnh ICD 10 Z22.6: Mang virus typ 1 hướng lympho T người [HTLV.1 ]. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z20-Z29 Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
Z22.8: Mang mầm bệnh nhiễm khuẩn khác
Mã bệnh ICD 10 Z22.8: Mang mầm bệnh nhiễm khuẩn khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z20-Z29 Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
Z22.9: Mang mầm bệnh nhiễm khuẩn, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 Z22.9: Mang mầm bệnh nhiễm khuẩn, không đặc hiệu. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z20-Z29 Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
Z22: Mang mầm bệnh nhiễm khuẩn
Mã bệnh ICD 10 Z22: Mang mầm bệnh nhiễm khuẩn. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z20-Z29 Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
Z22.0: Mang mầm bệnh thương hàn
Mã bệnh ICD 10 Z22.0: Mang mầm bệnh thương hàn. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z20-Z29 Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
Z22.1: Mang mầm bệnh nhiễm khuẩn đường ruột khác
Mã bệnh ICD 10 Z22.1: Mang mầm bệnh nhiễm khuẩn đường ruột khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z20-Z29 Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
Z22.2: Mang mầm bệnh bạch hầu
Mã bệnh ICD 10 Z22.2: Mang mầm bệnh bạch hầu. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z20-Z29 Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
Z22.3: Mang mầm bệnh các vi khuẩn xác định khác
Mã bệnh ICD 10 Z22.3: Mang mầm bệnh các vi khuẩn xác định khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z20-Z29 Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
Z22.4: Mang mầm bệnh nhiễm khuẩn có đường lây chủ yếu qua tình dục
Mã bệnh ICD 10 Z22.4: Mang mầm bệnh nhiễm khuẩn có đường lây chủ yếu qua tình dục. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z20-Z29 Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
Y90.0: Mức cồn trong máu dưới 20 mg/100 ml
Mã bệnh ICD 10 Y90.0: Mức cồn trong máu dưới 20 mg/100 ml. Mã chương V01-Y98 Các nguyên nhân ngoại sinh của bệnh và tử vong. Nhóm chính Y90-Y98 Các yếu tố bổ sung liên quan đến các nguyên nhân gây ra biến chứng và tử vong được sắp xếp ở nơi khác
Y90.1: Mức cồn trong máu ở 20-39mg/100 ml
Mã bệnh ICD 10 Y90.1: Mức cồn trong máu ở 20-39mg/100 ml. Mã chương V01-Y98 Các nguyên nhân ngoại sinh của bệnh và tử vong. Nhóm chính Y90-Y98 Các yếu tố bổ sung liên quan đến các nguyên nhân gây ra biến chứng và tử vong được sắp xếp ở nơi khác
Y90.2: Mức cồn trong máu ở 40-59mg/100 ml
Mã bệnh ICD 10 Y90.2: Mức cồn trong máu ở 40-59mg/100 ml. Mã chương V01-Y98 Các nguyên nhân ngoại sinh của bệnh và tử vong. Nhóm chính Y90-Y98 Các yếu tố bổ sung liên quan đến các nguyên nhân gây ra biến chứng và tử vong được sắp xếp ở nơi khác
Y90.3: Mức cồn trong máu ở 60-79mg/100 ml
Mã bệnh ICD 10 Y90.3: Mức cồn trong máu ở 60-79mg/100 ml. Mã chương V01-Y98 Các nguyên nhân ngoại sinh của bệnh và tử vong. Nhóm chính Y90-Y98 Các yếu tố bổ sung liên quan đến các nguyên nhân gây ra biến chứng và tử vong được sắp xếp ở nơi khác