Trang chủ Vần C
Vần C
R82: Các phát hiện bất thường khác về nước tiểu
Mã bệnh ICD 10 R82: Các phát hiện bất thường khác về nước tiểu. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R80-R82 Các phát hiện bất thường về xét nghiệm nước tiểu, không có chẩn đoán
R82.7: Các phát hiện bất thường về xét nghiệm vi khuẩn trong nước tiểu
Mã bệnh ICD 10 R82.7: Các phát hiện bất thường về xét nghiệm vi khuẩn trong nước tiểu. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R80-R82 Các phát hiện bất thường về xét nghiệm nước tiểu, không có chẩn đoán
R83: Các phát hiện bất thường về dịch não tủy
Mã bệnh ICD 10 R83: Các phát hiện bất thường về dịch não tủy. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R83-R89 Các phát hiện bất thường về xét nghiệm các dịch cơ thể các chất và mô, không có chẩn đoán
R84: Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan hô...
Mã bệnh ICD 10 R84: Các phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan hô hấp và lồng ngực. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R83-R89 Các phát hiện bất thường về xét nghiệm các dịch cơ thể các chất và mô, không có chẩn đoán
R76.8: Các kết quả miễn dịch bất thường đặc hiệu khác của huyết thanh
Mã bệnh ICD 10 R76.8: Các kết quả miễn dịch bất thường đặc hiệu khác của huyết thanh. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R70-R79 Phát hiện bất thường về xét nghiệm máu, không có chẩn đoán
R79: Các phát hiện sinh hóa máu bất thường khác
Mã bệnh ICD 10 R79: Các phát hiện sinh hóa máu bất thường khác. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R70-R79 Phát hiện bất thường về xét nghiệm máu, không có chẩn đoán
R68.3: Chứng ngón tay hình dùi trống
Mã bệnh ICD 10 R68.3: Chứng ngón tay hình dùi trống. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R50-R69 Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát
R74.8: Các bất thường nồng độ enzym huyết thanh khác
Mã bệnh ICD 10 R74.8: Các bất thường nồng độ enzym huyết thanh khác. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R70-R79 Phát hiện bất thường về xét nghiệm máu, không có chẩn đoán
R76: Các phát hiện bất thường khác về miễn dịch trong huyết thanh
Mã bệnh ICD 10 R76: Các phát hiện bất thường khác về miễn dịch trong huyết thanh. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R70-R79 Phát hiện bất thường về xét nghiệm máu, không có chẩn đoán
R63.0: Chán ăn
Mã bệnh ICD 10 R63.0: Chán ăn. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R50-R69 Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát
R63.1: Chứng khát nước nhiều
Mã bệnh ICD 10 R63.1: Chứng khát nước nhiều. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R50-R69 Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát
R63.2: Chứng ăn nhiều
Mã bệnh ICD 10 R63.2: Chứng ăn nhiều. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R50-R69 Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát
R58: Chảy máu chưa được phân loại ở nơi khác
Mã bệnh ICD 10 R58: Chảy máu chưa được phân loại ở nơi khác. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R50-R69 Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát
R62.0: Chậm đạt các mốc phát triển
Mã bệnh ICD 10 R62.0: Chậm đạt các mốc phát triển. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R50-R69 Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát
R57: choáng chưa được phân loại ở phần khác
Mã bệnh ICD 10 R57: choáng chưa được phân loại ở phần khác. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R50-R69 Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát
R56: Co giật, chưa phân loại ở nơi khác
Mã bệnh ICD 10 R56: Co giật, chưa phân loại ở nơi khác. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R50-R69 Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát
R56.0: Co giật do sốt
Mã bệnh ICD 10 R56.0: Co giật do sốt. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R50-R69 Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát
R56.8: Co giật không đặc hiệu khác
Mã bệnh ICD 10 R56.8: Co giật không đặc hiệu khác. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R50-R69 Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát
R46.7: Chứng nói dài và quá chi tiết gây khó hiể
Mã bệnh ICD 10 R46.7: Chứng nói dài và quá chi tiết gây khó hiể. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm
R48.8: Các rối loạn khác
Mã bệnh ICD 10 R48.8: Các rối loạn khác. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R47-R49 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới ngôn ngữ và giọng nói