Trang chủ Vần A
Vần A
T27.5: Ăn mòn tác động thanh quản và khí quản với phổi
Mã bệnh ICD 10 T27.5: Ăn mòn tác động thanh quản và khí quản với phổi. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T20-T32 Bỏng và ăn mòn
T27.6: Ăn mòn phần khác của đường hô hấp
Mã bệnh ICD 10 T27.6: Ăn mòn phần khác của đường hô hấp. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T20-T32 Bỏng và ăn mòn
T25.7: Ăn mòn độ ba tại cổ chân và bàn chân
Mã bệnh ICD 10 T25.7: Ăn mòn độ ba tại cổ chân và bàn chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T20-T32 Bỏng và ăn mòn
T26.5: Ăn mòn tại mi mắt và vùng quanh nhãn cầu
Mã bệnh ICD 10 T26.5: Ăn mòn tại mi mắt và vùng quanh nhãn cầu. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T20-T32 Bỏng và ăn mòn
T26.6: Ăn mòn tại giác mạc và túi kết mạc
Mã bệnh ICD 10 T26.6: Ăn mòn tại giác mạc và túi kết mạc. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T20-T32 Bỏng và ăn mòn
T26.7: Ăn mòn với hậu quả gây vỡ và phá hủy nhãn cầu
Mã bệnh ICD 10 T26.7: Ăn mòn với hậu quả gây vỡ và phá hủy nhãn cầu. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T20-T32 Bỏng và ăn mòn
T26.8: Ăn mòn tại phần khác của mắt và phần phụ của mắt
Mã bệnh ICD 10 T26.8: Ăn mòn tại phần khác của mắt và phần phụ của mắt. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T20-T32 Bỏng và ăn mòn
T23.5: Ăn mòn độ một của cổ tay và bàn tay
Mã bệnh ICD 10 T23.5: Ăn mòn độ một của cổ tay và bàn tay. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T20-T32 Bỏng và ăn mòn
T23.6: Ăn mòn độ hai của cổ tay và bàn tay
Mã bệnh ICD 10 T23.6: Ăn mòn độ hai của cổ tay và bàn tay. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T20-T32 Bỏng và ăn mòn
T23.7: Ăn mòn độ ba của cổ tay và bàn tay
Mã bệnh ICD 10 T23.7: Ăn mòn độ ba của cổ tay và bàn tay. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T20-T32 Bỏng và ăn mòn
T24.4: Ăn mòn độ chưa xác định tại háng và chi dưới, trừ cổ...
Mã bệnh ICD 10 T24.4: Ăn mòn độ chưa xác định tại háng và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T20-T32 Bỏng và ăn mòn
T24.5: Ăn mòn độ một tại háng và chi dưới, trừ cổ chân và...
Mã bệnh ICD 10 T24.5: Ăn mòn độ một tại háng và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T20-T32 Bỏng và ăn mòn
T24.6: Ăn mòn độ hai tại háng và chi dưới, trừ cổ chân và...
Mã bệnh ICD 10 T24.6: Ăn mòn độ hai tại háng và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T20-T32 Bỏng và ăn mòn
T24.7: Ăn mòn độ ba tại háng và chi dưới, trừ cổ chân và...
Mã bệnh ICD 10 T24.7: Ăn mòn độ ba tại háng và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T20-T32 Bỏng và ăn mòn
T25.4: Ăn mòn độ chưa xác định tại cổ chân và bàn chân
Mã bệnh ICD 10 T25.4: Ăn mòn độ chưa xác định tại cổ chân và bàn chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T20-T32 Bỏng và ăn mòn
T25.5: Ăn mòn độ một tại cổ chân và bàn chân
Mã bệnh ICD 10 T25.5: Ăn mòn độ một tại cổ chân và bàn chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T20-T32 Bỏng và ăn mòn
T25.6: Ăn mòn độ hai tại cổ chân và bàn chân
Mã bệnh ICD 10 T25.6: Ăn mòn độ hai tại cổ chân và bàn chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T20-T32 Bỏng và ăn mòn
T23.4: Ăn mòn độ chưa xác định của cổ tay và bàn tay
Mã bệnh ICD 10 T23.4: Ăn mòn độ chưa xác định của cổ tay và bàn tay. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T20-T32 Bỏng và ăn mòn
T21.4: Ăn mòn tại thân mình độ chưa xác định
Mã bệnh ICD 10 T21.4: Ăn mòn tại thân mình độ chưa xác định. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T20-T32 Bỏng và ăn mòn
T21.5: Ăn mòn tại thân mình độ một
Mã bệnh ICD 10 T21.5: Ăn mòn tại thân mình độ một. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T20-T32 Bỏng và ăn mòn