F60-F69

F66.2: Rối loạn quan hệ tình dục

Mã bệnh ICD 10 F66.2: Rối loạn quan hệ tình dục. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F60-F69 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành

F66.8: Những rối loạn phát triển tâm lý tình dục khác

Mã bệnh ICD 10 F66.8: Những rối loạn phát triển tâm lý tình dục khác. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F60-F69 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành

F66.9: Rối loạn phát triển tâm lý tình dục, không biệt định

Mã bệnh ICD 10 F66.9: Rối loạn phát triển tâm lý tình dục, không biệt định. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F60-F69 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành

F68: Rối loạn khác về hành vi và nhân cách ở người trưởng thành

Mã bệnh ICD 10 F68: Rối loạn khác về hành vi và nhân cách ở người trưởng thành. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F60-F69 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành

F68.0: Hình thành các triệu chứng cơ thể vì lý do tâm lý

Mã bệnh ICD 10 F68.0: Hình thành các triệu chứng cơ thể vì lý do tâm lý. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F60-F69 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành

F68.1: Dụng ý đưa ra hay giả tạo các triệu chứng hoặc rối loạn...

Mã bệnh ICD 10 F68.1: Dụng ý đưa ra hay giả tạo các triệu chứng hoặc rối loạn hoạt năng cơ thể hoặc tâm lý [rối loạn giả tạo]. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F60-F69 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành

F65.8: Rối loạn ưa chuộng tình dục khác

Mã bệnh ICD 10 F65.8: Rối loạn ưa chuộng tình dục khác. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F60-F69 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành

F68.8: Rối loạn biệt định khác về nhân cách và hành vi ở người...

Mã bệnh ICD 10 F68.8: Rối loạn biệt định khác về nhân cách và hành vi ở người trưởng thành. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F60-F69 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành

F65.9: Rối loạn ưa chuộng tình dục, không biệt định

Mã bệnh ICD 10 F65.9: Rối loạn ưa chuộng tình dục, không biệt định. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F60-F69 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành

F69: Rối loạn không biệt định về nhân cách và hành vi ở người...

Mã bệnh ICD 10 F69: Rối loạn không biệt định về nhân cách và hành vi ở người trưởng thành. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F60-F69 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành

F66: Những rối loạn tâm lý và hành vi kết hợp với sự phát...

Mã bệnh ICD 10 F66: Những rối loạn tâm lý và hành vi kết hợp với sự phát triển và định hướng tình dục. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F60-F69 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành

F66.0: Rối loạn về sự trưởng thành tình dục

Mã bệnh ICD 10 F66.0: Rối loạn về sự trưởng thành tình dục. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F60-F69 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành

F66.1: Định hướng tình dục loạn trương lực bản thân

Mã bệnh ICD 10 F66.1: Định hướng tình dục loạn trương lực bản thân. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F60-F69 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành

F63.3: Nhổ tóc

Mã bệnh ICD 10 F63.3: Nhổ tóc. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F60-F69 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành

F65.1: Loạn dục cải trang đồ vật

Mã bệnh ICD 10 F65.1: Loạn dục cải trang đồ vật. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F60-F69 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành

F63.8: Rối loạn thói quen và xung động khác

Mã bệnh ICD 10 F63.8: Rối loạn thói quen và xung động khác. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F60-F69 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành

F65.2: Loạn dục phô bày

Mã bệnh ICD 10 F65.2: Loạn dục phô bày. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F60-F69 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành

F63.9: Rối loạn thói quen và xung động không biệt định

Mã bệnh ICD 10 F63.9: Rối loạn thói quen và xung động không biệt định. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F60-F69 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành

F65.3: Loạn dục nhìn trộm

Mã bệnh ICD 10 F65.3: Loạn dục nhìn trộm. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F60-F69 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành

F64: Các rối loạn phân định giới tính

Mã bệnh ICD 10 F64: Các rối loạn phân định giới tính. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F60-F69 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành