E00-E07

E02: Suy giáp do thiếu iod dưới lâm sàng

Mã bệnh ICD 10 E02: Suy giáp do thiếu iod dưới lâm sàng. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E00-E07 Bệnh tuyến giáp

E03: Suy giáp khác

Mã bệnh ICD 10 E03: Suy giáp khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E00-E07 Bệnh tuyến giáp

E03.0: Suy giáp bẩm sinh với bướu lan toả

Mã bệnh ICD 10 E03.0: Suy giáp bẩm sinh với bướu lan toả. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E00-E07 Bệnh tuyến giáp

E03.1: Suy giáp bẩm sinh không có bướu

Mã bệnh ICD 10 E03.1: Suy giáp bẩm sinh không có bướu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E00-E07 Bệnh tuyến giáp

E03.2: Suy giáp do thuốc và chất ngoại sinh khác

Mã bệnh ICD 10 E03.2: Suy giáp do thuốc và chất ngoại sinh khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E00-E07 Bệnh tuyến giáp

E00: Hội chứng thiếu iod bẩm sinh

Mã bệnh ICD 10 E00: Hội chứng thiếu iod bẩm sinh. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E00-E07 Bệnh tuyến giáp

E00.0: Hội chứng thiếu iod bẩm sinh, thể thần kinh

Mã bệnh ICD 10 E00.0: Hội chứng thiếu iod bẩm sinh, thể thần kinh. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E00-E07 Bệnh tuyến giáp

E00.1: Hội chứng thiếu iod bẩm sinh, thể phù niêm

Mã bệnh ICD 10 E00.1: Hội chứng thiếu iod bẩm sinh, thể phù niêm. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E00-E07 Bệnh tuyến giáp