D09

D09: Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí khác và không xác...

Mã bệnh ICD 10 D09: Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí khác và không xác định. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D09.0: Ung thư biểu mô tại chỗ của bàng quang

Mã bệnh ICD 10 D09.0: Ung thư biểu mô tại chỗ của bàng quang. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D09.1: Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan tiết niệu khác và...

Mã bệnh ICD 10 D09.1: Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan tiết niệu khác và không xác định. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D09.2: Ung thư biểu mô tại chỗ của mắt

Mã bệnh ICD 10 D09.2: Ung thư biểu mô tại chỗ của mắt. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D09.3: Ung thư biểu mô tại chỗ của tuyến giáp và tuyến nội tiết...

Mã bệnh ICD 10 D09.3: Ung thư biểu mô tại chỗ của tuyến giáp và tuyến nội tiết khác. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D09.7: Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí xác định khác

Mã bệnh ICD 10 D09.7: Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí xác định khác. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D09.9: Ung thư biểu mô tại chỗ, không xác định

Mã bệnh ICD 10 D09.9: Ung thư biểu mô tại chỗ, không xác định. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ