D00-D09

D07.5: Ung thư biểu mô tại chỗ của tuyến tiền liệt

Mã bệnh ICD 10 D07.5: Ung thư biểu mô tại chỗ của tuyến tiền liệt. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D07.6: Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan sinh dục nam khác...

Mã bệnh ICD 10 D07.6: Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan sinh dục nam khác và không đặc hiệu. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D09: Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí khác và không xác...

Mã bệnh ICD 10 D09: Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí khác và không xác định. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D09.0: Ung thư biểu mô tại chỗ của bàng quang

Mã bệnh ICD 10 D09.0: Ung thư biểu mô tại chỗ của bàng quang. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D09.1: Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan tiết niệu khác và...

Mã bệnh ICD 10 D09.1: Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan tiết niệu khác và không xác định. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D09.2: Ung thư biểu mô tại chỗ của mắt

Mã bệnh ICD 10 D09.2: Ung thư biểu mô tại chỗ của mắt. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D09.3: Ung thư biểu mô tại chỗ của tuyến giáp và tuyến nội tiết...

Mã bệnh ICD 10 D09.3: Ung thư biểu mô tại chỗ của tuyến giáp và tuyến nội tiết khác. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D09.7: Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí xác định khác

Mã bệnh ICD 10 D09.7: Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí xác định khác. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D09.9: Ung thư biểu mô tại chỗ, không xác định

Mã bệnh ICD 10 D09.9: Ung thư biểu mô tại chỗ, không xác định. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D07.1: Ung thư biểu mô tại chỗ của âm hộ

Mã bệnh ICD 10 D07.1: Ung thư biểu mô tại chỗ của âm hộ. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D07.2: Ung thư biểu mô tại chỗ của âm đạo

Mã bệnh ICD 10 D07.2: Ung thư biểu mô tại chỗ của âm đạo. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D07.3: Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan sinh dục nữ khác...

Mã bệnh ICD 10 D07.3: Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan sinh dục nữ khác và không đặc hiệu. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D07.4: Ung thư biểu mô tại chỗ của dương vật

Mã bệnh ICD 10 D07.4: Ung thư biểu mô tại chỗ của dương vật. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D05: Ung thư biểu mô tại chỗ của vú

Mã bệnh ICD 10 D05: Ung thư biểu mô tại chỗ của vú. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D05.0: Ung thư biểu mô tiểu thuỳ tại chỗ

Mã bệnh ICD 10 D05.0: Ung thư biểu mô tiểu thuỳ tại chỗ. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D05.1: Ung thư biểu mô ống tuyến vú tại chỗ

Mã bệnh ICD 10 D05.1: Ung thư biểu mô ống tuyến vú tại chỗ. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D05.7: Ung thư biểu mô ống tuyến khác tại chỗ của vú

Mã bệnh ICD 10 D05.7: Ung thư biểu mô ống tuyến khác tại chỗ của vú. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D05.9: Ung thư biểu mô tại chỗ của vú, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 D05.9: Ung thư biểu mô tại chỗ của vú, không đặc hiệu. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D06: Ung thư biểu mô tại chỗ của cổ tử cung

Mã bệnh ICD 10 D06: Ung thư biểu mô tại chỗ của cổ tử cung. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ

D06.0: Ung thư biểu mô tại chỗ của nội mạc

Mã bệnh ICD 10 D06.0: Ung thư biểu mô tại chỗ của nội mạc. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D00-D09 U tân sinh tại chỗ