A00-A09

A08.3: Viêm ruột do virus khác

Mã bệnh ICD 10 A08.3: Viêm ruột do virus khác. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A00-A09 Bệnh nhiễm trùng đường ruột

A08.4: Nhiễm trùng đường ruột do virus, không xác định loài

Mã bệnh ICD 10 A08.4: Nhiễm trùng đường ruột do virus, không xác định loài. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A00-A09 Bệnh nhiễm trùng đường ruột

A08.5: Nhiễm trùng đường ruột, xác định khác

Mã bệnh ICD 10 A08.5: Nhiễm trùng đường ruột, xác định khác. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A00-A09 Bệnh nhiễm trùng đường ruột

A09: Viêm dạ dày – ruột và đại tràng do nguyên nhân nhiễm trùng...

Mã bệnh ICD 10 A09: Viêm dạ dày - ruột và đại tràng do nguyên nhân nhiễm trùng và chưa xác định được nguồn gốc nhiễm trùng. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A00-A09 Bệnh nhiễm trùng đường ruột

A09.0: Viêm dạ dày – ruột và đại tràng khác do nhiễm trùng và...

Mã bệnh ICD 10 A09.0: Viêm dạ dày - ruột và đại tràng khác do nhiễm trùng và không xác định loài. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A00-A09 Bệnh nhiễm trùng đường ruột

A09.9: Viêm dạ dày – ruột và viêm đại tràng khác không rõ nguyên...

Mã bệnh ICD 10 A09.9: Viêm dạ dày - ruột và viêm đại tràng khác không rõ nguyên nhân. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A00-A09 Bệnh nhiễm trùng đường ruột

A08: Nhiễm trùng đường ruột do virus và tác nhân xác định khác

Mã bệnh ICD 10 A08: Nhiễm trùng đường ruột do virus và tác nhân xác định khác. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A00-A09 Bệnh nhiễm trùng đường ruột

A08.0: Viêm ruột do rotavirus

Mã bệnh ICD 10 A08.0: Viêm ruột do rotavirus. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A00-A09 Bệnh nhiễm trùng đường ruột

A08.1: Bệnh lý dạ dày ruột cấp do tác nhân Norwalk

Mã bệnh ICD 10 A08.1: Bệnh lý dạ dày ruột cấp do tác nhân Norwalk. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A00-A09 Bệnh nhiễm trùng đường ruột

A08.2: Viêm ruột do Adenovirus

Mã bệnh ICD 10 A08.2: Viêm ruột do Adenovirus. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A00-A09 Bệnh nhiễm trùng đường ruột

A07: Bệnh đường ruột do đơn bào khác

Mã bệnh ICD 10 A07: Bệnh đường ruột do đơn bào khác. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A00-A09 Bệnh nhiễm trùng đường ruột

A06.0: Bệnh lỵ amíp cấp

Mã bệnh ICD 10 A06.0: Bệnh lỵ amíp cấp. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A00-A09 Bệnh nhiễm trùng đường ruột

A07.0: Bệnh do Balantidium

Mã bệnh ICD 10 A07.0: Bệnh do Balantidium. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A00-A09 Bệnh nhiễm trùng đường ruột

A06.1: Bệnh lỵ amíp đường ruột mãn tính

Mã bệnh ICD 10 A06.1: Bệnh lỵ amíp đường ruột mãn tính. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A00-A09 Bệnh nhiễm trùng đường ruột

A07.1: Bệnh do Giardia [lamblia]

Mã bệnh ICD 10 A07.1: Bệnh do Giardia [lamblia]. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A00-A09 Bệnh nhiễm trùng đường ruột

A06.2: Viêm đại tràng do amíp không gây hội chứng lỵ

Mã bệnh ICD 10 A06.2: Viêm đại tràng do amíp không gây hội chứng lỵ. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A00-A09 Bệnh nhiễm trùng đường ruột

A07.2: Bệnh do Cryptosporidia

Mã bệnh ICD 10 A07.2: Bệnh do Cryptosporidia. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A00-A09 Bệnh nhiễm trùng đường ruột

A06.3: U do amíp đường ruột

Mã bệnh ICD 10 A06.3: U do amíp đường ruột. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A00-A09 Bệnh nhiễm trùng đường ruột

A07.3: Bệnh do lsospora

Mã bệnh ICD 10 A07.3: Bệnh do lsospora. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A00-A09 Bệnh nhiễm trùng đường ruột

A06.4: Áp xe gan do amíp

Mã bệnh ICD 10 A06.4: Áp xe gan do amíp. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A00-A09 Bệnh nhiễm trùng đường ruột