Danh sách

K41.0: Thóat vị đùi hai bên, có tắc, không hoại tử

Mã bệnh ICD 10 K41.0: Thóat vị đùi hai bên, có tắc, không hoại tử. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị

K41.1: Thóat vị đùi hai bên, có hoại tử

Mã bệnh ICD 10 K41.1: Thóat vị đùi hai bên, có hoại tử. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị

K41.2: Thóat vị đùi hai bên, không tắc hay hoại tử

Mã bệnh ICD 10 K41.2: Thóat vị đùi hai bên, không tắc hay hoại tử. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị

K29.9: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 K29.9: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K30: Khó tiêu chức năng

Mã bệnh ICD 10 K30: Khó tiêu chức năng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K31: Bệnh khác của dạ dày và tá tràng

Mã bệnh ICD 10 K31: Bệnh khác của dạ dày và tá tràng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K31.0: Dãn dạ dày cấp

Mã bệnh ICD 10 K31.0: Dãn dạ dày cấp. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K31.1: Hẹp môn vị do phì đại ở người lớn

Mã bệnh ICD 10 K31.1: Hẹp môn vị do phì đại ở người lớn. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K31.2: Hẹp dạ dày và chít hẹp dạng đồng hồ cát

Mã bệnh ICD 10 K31.2: Hẹp dạ dày và chít hẹp dạng đồng hồ cát. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K31.3: Co thắt môn vị, không phân loại nơi khác

Mã bệnh ICD 10 K31.3: Co thắt môn vị, không phân loại nơi khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K31.4: Túi thừa dạ dày

Mã bệnh ICD 10 K31.4: Túi thừa dạ dày. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K31.5: Tắc tá tràng

Mã bệnh ICD 10 K31.5: Tắc tá tràng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K31.6: Dò dạ dày và tá tràng

Mã bệnh ICD 10 K31.6: Dò dạ dày và tá tràng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K31.7: Polyp dạ dày và tá tràng

Mã bệnh ICD 10 K31.7: Polyp dạ dày và tá tràng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K31.8: Bệnh dạ dày và tá tràng đặc hiệu khác

Mã bệnh ICD 10 K31.8: Bệnh dạ dày và tá tràng đặc hiệu khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K31.9: Bệnh dạ dày và tá tràng, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 K31.9: Bệnh dạ dày và tá tràng, không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K35: Viêm ruột thừa cấp

Mã bệnh ICD 10 K35: Viêm ruột thừa cấp. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K35-K38 Bệnh ruột thừa

K35.0: Viêm ruột thừa với viêm phúc mạc toàn bộ

Mã bệnh ICD 10 K35.0: Viêm ruột thừa với viêm phúc mạc toàn bộ. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K35-K38 Bệnh ruột thừa

K35.1: Viêm ruột thừa cấp với áp xe phúc mạc

Mã bệnh ICD 10 K35.1: Viêm ruột thừa cấp với áp xe phúc mạc. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K35-K38 Bệnh ruột thừa

K35.2: Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc toàn bộ

Mã bệnh ICD 10 K35.2: Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc toàn bộ. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K35-K38 Bệnh ruột thừa