Danh sách

K35.3: Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú

Mã bệnh ICD 10 K35.3: Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K35-K38 Bệnh ruột thừa

K35.8: Viêm ruột thừa cấp tính, khác và không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 K35.8: Viêm ruột thừa cấp tính, khác và không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K35-K38 Bệnh ruột thừa

K35.9: Viêm ruột thừa cấp – không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 K35.9: Viêm ruột thừa cấp - không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K35-K38 Bệnh ruột thừa

K28: Loét dạ dày – hỗng tràng

Mã bệnh ICD 10 K28: Loét dạ dày - hỗng tràng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K28.0: Loét dạ dày – hỗng tràng (Cấp có xuất huyết)

Mã bệnh ICD 10 K28.0: Loét dạ dày - hỗng tràng (Cấp có xuất huyết). Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K28.1: Loét dạ dày – hỗng tràng (Cấp có thủng)

Mã bệnh ICD 10 K28.1: Loét dạ dày - hỗng tràng (Cấp có thủng). Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K28.2: Loét dạ dày – hỗng tràng (Cấp, cả xuất huyết và thủng)

Mã bệnh ICD 10 K28.2: Loét dạ dày - hỗng tràng (Cấp, cả xuất huyết và thủng). Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K28.3: Loét dạ dày – hỗng tràng (Cấp không có xuất huyết hay thủng)

Mã bệnh ICD 10 K28.3: Loét dạ dày - hỗng tràng (Cấp không có xuất huyết hay thủng). Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K28.4: Loét dạ dày – hỗng tràng (Mạn hay không đặc hiệu có xuất...

Mã bệnh ICD 10 K28.4: Loét dạ dày - hỗng tràng (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết). Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K28.5: Loét dạ dày – hỗng tràng (Mạn hay không đặc hiệu có thủng)

Mã bệnh ICD 10 K28.5: Loét dạ dày - hỗng tràng (Mạn hay không đặc hiệu có thủng). Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K28.6: Loét dạ dày – hỗng tràng (Mạn hay không đặc hiệu có xuất...

Mã bệnh ICD 10 K28.6: Loét dạ dày - hỗng tràng (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết hay thủng). Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K28.7: Loét dạ dày – hỗng tràng (Mạn không có xuất huyết hay thủng)

Mã bệnh ICD 10 K28.7: Loét dạ dày - hỗng tràng (Mạn không có xuất huyết hay thủng). Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K28.9: Loét dạ dày – hỗng tràng (Không xác định là cấp hay mạn,...

Mã bệnh ICD 10 K28.9: Loét dạ dày - hỗng tràng (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng). Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K29: Viêm dạ dày và tá tràng

Mã bệnh ICD 10 K29: Viêm dạ dày và tá tràng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K29.0: Viêm dạ dày xuất huyết cấp tính

Mã bệnh ICD 10 K29.0: Viêm dạ dày xuất huyết cấp tính. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K29.1: Viêm dạ dày cấp khác

Mã bệnh ICD 10 K29.1: Viêm dạ dày cấp khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K29.2: Viêm dạ dày do rượu

Mã bệnh ICD 10 K29.2: Viêm dạ dày do rượu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K29.3: Viêm nông niêm mạc dạ dày mãn tính

Mã bệnh ICD 10 K29.3: Viêm nông niêm mạc dạ dày mãn tính. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K29.4: Viêm teo niêm mạc dạ dày mãn tính

Mã bệnh ICD 10 K29.4: Viêm teo niêm mạc dạ dày mãn tính. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K29.5: Viêm dạ dày mạn, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 K29.5: Viêm dạ dày mạn, không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng