N45: Viêm tinh hoàn và viêm mào tinh hoàn

ICD 10 CM 2019 2018 2017 2016 2015
Mã chưa xác định

Mã bệnh N45 là gì? Chẩn đoán N45 là bệnh gì? Dưới đây là thông tin chi tiết và cách áp dụng mã N45 theo bảng mã bệnh ICD 10 mới nhất 2019

Mục lục

1. Thông tin chẩn đoán
2. Quy tắc áp dụng
3. Thông tin lập hóa đơn
4. Thông tin mở rộng
5. Lịch sử các phiên bản
6. English

Thông tin chẩn đoán

Mã N45 là mã bệnh ICD 10 Viêm tinh hoàn và viêm mào tinh hoàn.
  • Mã nhóm báo cáo BYT: 222
  • Mã nhóm cần chi tiết hơn: N45.-

Quy tắc áp dụng

Thông tin lập hóa đơn

  • Mã N45 ICD 10 là mã không thể lập hóa đơn/không xác định (Non-Billable/Non-Specific): mã không thể dùng để xác định tên chẩn đoán cho mục đích hoàn trả (bảo hiểm…)
  • Mã N45 thuộc bộ mã danh mục y tế dùng chung (Phiên bản thứ 6) 2019 có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2018
  • Mã N45 là phiên bản mã bệnh theo danh mục mã bệnh ICD 10 của Việt Nam (ban hành theo quyết định 7603/QĐ-BYT do Bộ Y tế ban hành). Các phiên bản quốc tế khác của ICD-10 N45 Viêm tinh hoàn và viêm mào tinh hoàncó thể khác nhau

Thông tin mở rộng

Tham chiếu mở rộng các mã khác cùng mã loại, mã nhóm chính, mã nhóm phụ, mã chương... liên quan đến mã N45
  • Mã bệnh N45 là mã ICD 10 Viêm tinh hoàn và viêm mào tinh hoàn
  • N45 thuộc mã loại N45 là mã ICD 10 Viêm tinh hoàn và viêm mào tinh hoàn
  • N45 thuộc mã nhóm chính N40-N51 là mã ICD 10 Bệnh cơ quan sinh dục nam
  • N45 thuộc mã chương N00-N99 là mã ICD 10 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu
  • N45 thuộc Chương XIV - Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu
Xem thêm danh sách các bệnh thuộc

Thông tin lịch sử các phiên bản

Dưới đây là lịch sử mã bệnh N45 ICD 10 qua các phiên bản Mã danh mục dùng chung do Bộ Y Tế ban hành
  • ICD 10 CM 2015 Quyết định 2182/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2015 Phiên bản số 1 (có hiệu lực từ ngày 08 tháng 06 năm 2015): Bắt đầu được sử dụng
  • ICD 10 CM 2015 Quyết định 5084/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2015 Phiên bản số 2 (có hiệu lực từ ngày ngày 30 tháng 11 năm 2015): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
  • ICD 10 CM 2016 Quyết định 1122/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2016 Phiên bản số 3 (có hiệu lực ngày 31 tháng 03 năm 2016): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
  • ICD 10 CM 2017 Quyết định 3465/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2017 Phiên bản số 4 (có hiệu lực từ ngày 08 tháng 7 năm 2016): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
  • ICD 10 CM 2018 Quyết định 6061/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2018 Phiên bản số 5 (có hiệu lực từ ngày 29 tháng 12 năm 2017): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
  • ICD 10 CM 2019 Mới nhất Quyết định 7603/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2019 Phiên bản số 6 (có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2018): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng

English

2019 ICD-10-CM Diagnosis Code N45 is ICD 10 CM code for Orchitis and epididymitis
  • N45 is ICD 10 CM for Orchitis and epididymitis
  • N40-N51 is ICD 10 CM code for Diseases of male genital organs
  • N00-N99 is ICD 10 CM code for Diseases of the genitourinary system
  • Chapter XIV Diseases of the genitourinary system
N45 ICD-10-CM Coding Rules
  • N45 should not be used for reimbursement purposes as there are multiple codes below it that contain a greater level of detail.

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here