Trang chủ Vần Q

Vần Q

Q98.4: Hội chứng Kilne feiter không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 Q98.4: Hội chứng Kilne feiter không đặc hiệu. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q90-Q99 Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại

Q99.9: Bất thường nhiễm sắc thể, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 Q99.9: Bất thường nhiễm sắc thể, không đặc hiệu. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q90-Q99 Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại

Q98.5: Kiểu nhiễm sắc thể 47,XYY

Mã bệnh ICD 10 Q98.5: Kiểu nhiễm sắc thể 47,XYY. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q90-Q99 Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại

Q98.6: Nam có cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính bất thường

Mã bệnh ICD 10 Q98.6: Nam có cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính bất thường. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q90-Q99 Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại

Q98.7: Nam có thể khảm nhiễm sắc thể giới tính

Mã bệnh ICD 10 Q98.7: Nam có thể khảm nhiễm sắc thể giới tính. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q90-Q99 Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại

Q98.8: Các bất thường đặc hiệu của nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hình...

Mã bệnh ICD 10 Q98.8: Các bất thường đặc hiệu của nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hình nam. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q90-Q99 Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại

Q98.9: Bất thường nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hiện nam, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 Q98.9: Bất thường nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hiện nam, không đặc hiệu. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q90-Q99 Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại

Q98: Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nam không xếp...

Mã bệnh ICD 10 Q98: Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nam không xếp loại được ở chỗ khác. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q90-Q99 Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại

Q99: Bất thường nhiễm sắc thể khác không xếp loại chỗ khác

Mã bệnh ICD 10 Q99: Bất thường nhiễm sắc thể khác không xếp loại chỗ khác. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q90-Q99 Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại

Q98.0: Hội chứng Kilne feiter với kiểu nhiễm sắc thể 47,XXY

Mã bệnh ICD 10 Q98.0: Hội chứng Kilne feiter với kiểu nhiễm sắc thể 47,XXY. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q90-Q99 Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại

Q99.0: Thể khảm 46, XX/46,XY

Mã bệnh ICD 10 Q99.0: Thể khảm 46, XX/46,XY. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q90-Q99 Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại

Q98.1: Hội chứng Kilne feiter, nam có hơn 2 nhiễm sắc thể X

Mã bệnh ICD 10 Q98.1: Hội chứng Kilne feiter, nam có hơn 2 nhiễm sắc thể X. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q90-Q99 Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại

Q99.1: Lưỡng tính thật 46,XX

Mã bệnh ICD 10 Q99.1: Lưỡng tính thật 46,XX. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q90-Q99 Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại

Q98.2: Hội chứng Kilne feiter, nam có kiểu nhiễm sắc thể 46,XX

Mã bệnh ICD 10 Q98.2: Hội chứng Kilne feiter, nam có kiểu nhiễm sắc thể 46,XX. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q90-Q99 Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại

Q99.2: Nhiễm sắc thể X dễ gẫy

Mã bệnh ICD 10 Q99.2: Nhiễm sắc thể X dễ gẫy. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q90-Q99 Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại

Q98.3: Nam khác với kiểu nhiễm sắc thể 46,XX

Mã bệnh ICD 10 Q98.3: Nam khác với kiểu nhiễm sắc thể 46,XX. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q90-Q99 Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại

Q99.8: Bất thường nhiễm sắc thể đặc hiệu khác

Mã bệnh ICD 10 Q99.8: Bất thường nhiễm sắc thể đặc hiệu khác. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q90-Q99 Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại

Q95.9: Sắp xếp lại cân bằng và dấu ấn cấu trúc, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 Q95.9: Sắp xếp lại cân bằng và dấu ấn cấu trúc, không đặc hiệu. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q90-Q99 Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại

Q97.1: Nữ có hơn 3 nhiễm sắc thể X

Mã bệnh ICD 10 Q97.1: Nữ có hơn 3 nhiễm sắc thể X. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q90-Q99 Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại

Q96: Hội chứng Turner

Mã bệnh ICD 10 Q96: Hội chứng Turner. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q90-Q99 Các bất thường nhiễm sắc thể, chưa được phân loại