Trang chủ Vần N

Vần N

N08.1*: Biến đổi cầu thận trong các bệnh tân sinh

Mã bệnh ICD 10 N08.1*: Biến đổi cầu thận trong các bệnh tân sinh. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N00-N08 Bệnh cầu thận

N08.2*: Biến đổi cầu thận trong bệnh máu và các rối loạn liên quan...

Mã bệnh ICD 10 N08.2*: Biến đổi cầu thận trong bệnh máu và các rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N00-N08 Bệnh cầu thận

N08.3*: Biến đổi cầu thận trong đái tháo đường E10-E14 with common fourth character.2

Mã bệnh ICD 10 N08.3*: Biến đổi cầu thận trong đái tháo đường E10-E14 with common fourth character.2. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N00-N08 Bệnh cầu thận

N08.4*: Biến đổi cầu thận trong các bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển...

Mã bệnh ICD 10 N08.4*: Biến đổi cầu thận trong các bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa khác. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N00-N08 Bệnh cầu thận

N00: Hội chứng viêm cầu thận cấp

Mã bệnh ICD 10 N00: Hội chứng viêm cầu thận cấp. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N00-N08 Bệnh cầu thận

N01: Hội chứng viêm cầu thận tiến triển nhanh

Mã bệnh ICD 10 N01: Hội chứng viêm cầu thận tiến triển nhanh. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N00-N08 Bệnh cầu thận

N02: Đái máu dai dẳng và tái phát

Mã bệnh ICD 10 N02: Đái máu dai dẳng và tái phát. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N00-N08 Bệnh cầu thận