Trang chủ Vần N

Vần N

N11: Viêm mô kẽ ống thận mạn

Mã bệnh ICD 10 N11: Viêm mô kẽ ống thận mạn. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N10-N16 Bệnh kẽ ống thận

N11.0: Viêm thận bể thận mạn do trào ngược không tắc nghẽn

Mã bệnh ICD 10 N11.0: Viêm thận bể thận mạn do trào ngược không tắc nghẽn. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N10-N16 Bệnh kẽ ống thận

N03: Hội chứng viêm cầu thận mạn

Mã bệnh ICD 10 N03: Hội chứng viêm cầu thận mạn. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N00-N08 Bệnh cầu thận

N11.1: Viêm thận bể thận mạn do tắc nghẽn

Mã bệnh ICD 10 N11.1: Viêm thận bể thận mạn do tắc nghẽn. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N10-N16 Bệnh kẽ ống thận

N00: Hội chứng viêm cầu thận cấp

Mã bệnh ICD 10 N00: Hội chứng viêm cầu thận cấp. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N00-N08 Bệnh cầu thận

N01: Hội chứng viêm cầu thận tiến triển nhanh

Mã bệnh ICD 10 N01: Hội chứng viêm cầu thận tiến triển nhanh. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N00-N08 Bệnh cầu thận

N02: Đái máu dai dẳng và tái phát

Mã bệnh ICD 10 N02: Đái máu dai dẳng và tái phát. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N00-N08 Bệnh cầu thận