Trang chủ Vần L
Vần L
L13.9: Các bệnh da bọng nước không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 L13.9: Các bệnh da bọng nước không đặc hiệu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước
L14*: Các bệnh da bọng nước trong các bệnh đã được phân loại ở...
Mã bệnh ICD 10 L14*: Các bệnh da bọng nước trong các bệnh đã được phân loại ở phần khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước
L20: Viêm da cơ địa
Mã bệnh ICD 10 L20: Viêm da cơ địa. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L11.8: Các bệnh ly gai đặc hiệu khác
Mã bệnh ICD 10 L11.8: Các bệnh ly gai đặc hiệu khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước
L20.0: Sẩn ngứa Besnier
Mã bệnh ICD 10 L20.0: Sẩn ngứa Besnier. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L11.9: Các bệnh ly gai, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 L11.9: Các bệnh ly gai, không đặc hiệu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước
L20.8: Viêm da cơ địa khác
Mã bệnh ICD 10 L20.8: Viêm da cơ địa khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L12: Pemphigus
Mã bệnh ICD 10 L12: Pemphigus. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước
L20.9: Viêm da cơ địa, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 L20.9: Viêm da cơ địa, không đặc hiệu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L12.0: Pemphigoid bọng nước
Mã bệnh ICD 10 L12.0: Pemphigoid bọng nước. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước
L21: Viêm da dầu
Mã bệnh ICD 10 L21: Viêm da dầu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L12.1: Pemphigoid sẹo
Mã bệnh ICD 10 L12.1: Pemphigoid sẹo. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước
L12.2: Bệnh bọng nước mãn tính ở trẻ em
Mã bệnh ICD 10 L12.2: Bệnh bọng nước mãn tính ở trẻ em. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước
L12.3: Ly thượng bì bọng nước mắc phải
Mã bệnh ICD 10 L12.3: Ly thượng bì bọng nước mắc phải. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước
L10.2: Pemphigus vảy lá
Mã bệnh ICD 10 L10.2: Pemphigus vảy lá. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước
L10.3: Pemphigus Brazil
Mã bệnh ICD 10 L10.3: Pemphigus Brazil. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước
L10.4: Pemphigus đỏ da
Mã bệnh ICD 10 L10.4: Pemphigus đỏ da. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước
L10.5: Pemphigus do thuốc
Mã bệnh ICD 10 L10.5: Pemphigus do thuốc. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước
L10.8: Các Pemphigus khác
Mã bệnh ICD 10 L10.8: Các Pemphigus khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước
L05: Kén nang lông
Mã bệnh ICD 10 L05: Kén nang lông. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L00-L08 Nhiễm khuẩn da và mô dưới da