Trang chủ Vần F

Vần F

F98.4: Rối loạn động tác định hình

Mã bệnh ICD 10 F98.4: Rối loạn động tác định hình. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.5: Nói lắp

Mã bệnh ICD 10 F98.5: Nói lắp. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.6: Nói lúng búng

Mã bệnh ICD 10 F98.6: Nói lúng búng. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.8: Rối loạn hành vi cảm xúc biệt định khác, thường khởi phát trong...

Mã bệnh ICD 10 F98.8: Rối loạn hành vi cảm xúc biệt định khác, thường khởi phát trong tuổi trẻ em và thanh thiếu niên. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.9: Các rối loạn hành vi và cảm xúc biệt không biệt định c,...

Mã bệnh ICD 10 F98.9: Các rối loạn hành vi và cảm xúc biệt không biệt định c, thường khởi phát trong tuổi trẻ em và thanh thiếu niên. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F95.9: Rối loạn Tic, không biệt định

Mã bệnh ICD 10 F95.9: Rối loạn Tic, không biệt định. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F99: Rối loạn tâm thần không biệt định khác

Mã bệnh ICD 10 F99: Rối loạn tâm thần không biệt định khác. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F99-F99 Rối loạn tâm thần không biệt định

F98: Các rối loạn tác phong và cảm xúc khác thường khởi phát ở...

Mã bệnh ICD 10 F98: Các rối loạn tác phong và cảm xúc khác thường khởi phát ở lứa tuổi trẻ em và thanh thiếu niên. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.0: Đái dầm không thực tổn

Mã bệnh ICD 10 F98.0: Đái dầm không thực tổn. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.1: Ỉa bậy không do thực tổn

Mã bệnh ICD 10 F98.1: Ỉa bậy không do thực tổn. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.2: Rối loạn ăn uống ở trẻ dưới một năm và trẻ em

Mã bệnh ICD 10 F98.2: Rối loạn ăn uống ở trẻ dưới một năm và trẻ em. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.3: Chứng ăn chất không dinh dưỡng ở trẻ dưới một năm và trẻ...

Mã bệnh ICD 10 F98.3: Chứng ăn chất không dinh dưỡng ở trẻ dưới một năm và trẻ em. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F93.2: Rối loạn lo âu xã hội ở trẻ em

Mã bệnh ICD 10 F93.2: Rối loạn lo âu xã hội ở trẻ em. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F95.0: Rối loạn Tic nhất thời

Mã bệnh ICD 10 F95.0: Rối loạn Tic nhất thời. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F93.3: Rối loạn ganh tỵ đối với anh chị em ruột

Mã bệnh ICD 10 F93.3: Rối loạn ganh tỵ đối với anh chị em ruột. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F95.1: Rối loạn Tic vận động hoặc lời nói mãn tính

Mã bệnh ICD 10 F95.1: Rối loạn Tic vận động hoặc lời nói mãn tính. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F93.8: Rối loạn cảm xúc khác ở trẻ em

Mã bệnh ICD 10 F93.8: Rối loạn cảm xúc khác ở trẻ em. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F95.2: Rối loạn kết hợp Tic lời nói với Tic vận động nhiều loại...

Mã bệnh ICD 10 F95.2: Rối loạn kết hợp Tic lời nói với Tic vận động nhiều loại [Hội chứng Tourette]. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F93.9: Rối loạn cảm xúc ở tuổi trẻ em, không biệt định

Mã bệnh ICD 10 F93.9: Rối loạn cảm xúc ở tuổi trẻ em, không biệt định. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F95.8: Các rối loạn Tic khác

Mã bệnh ICD 10 F95.8: Các rối loạn Tic khác. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên