Trang chủ Vần X
Vần X
M34.9: Xơ cứng bì toàn thể, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 M34.9: Xơ cứng bì toàn thể, không đặc hiệu. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M30-M36 Bệnh mô liên kết hệ thống
M35.5: Xơ cứng nhiều ổ
Mã bệnh ICD 10 M35.5: Xơ cứng nhiều ổ. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M30-M36 Bệnh mô liên kết hệ thống
M34: Xơ cứng toàn thể
Mã bệnh ICD 10 M34: Xơ cứng toàn thể. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M30-M36 Bệnh mô liên kết hệ thống
M34.0: Xơ cứng bì toàn thể tiến triển
Mã bệnh ICD 10 M34.0: Xơ cứng bì toàn thể tiến triển. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M30-M36 Bệnh mô liên kết hệ thống
L94.0: Xơ cứng bì khu trú [dạng mảng]
Mã bệnh ICD 10 L94.0: Xơ cứng bì khu trú [dạng mảng]. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L94.1: Xơ cứng bì dạng dải
Mã bệnh ICD 10 L94.1: Xơ cứng bì dạng dải. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L94.3: Xơ cứng ngón
Mã bệnh ICD 10 L94.3: Xơ cứng ngón. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
K76.1: Xung huyết thụ động mãn tính ở gan
Mã bệnh ICD 10 K76.1: Xung huyết thụ động mãn tính ở gan. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K70-K77 Bệnh của gan
K74.6: Xơ gan khác và không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 K74.6: Xơ gan khác và không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K70-K77 Bệnh của gan
K74.3: Xơ gan mật tiên phát
Mã bệnh ICD 10 K74.3: Xơ gan mật tiên phát. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K70-K77 Bệnh của gan
K74.4: Xơ gan mật thứ phát
Mã bệnh ICD 10 K74.4: Xơ gan mật thứ phát. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K70-K77 Bệnh của gan
K74.5: Xơ gan mật không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 K74.5: Xơ gan mật không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K70-K77 Bệnh của gan
K70.3: Xơ gan do rượu
Mã bệnh ICD 10 K70.3: Xơ gan do rượu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K70-K77 Bệnh của gan
K62.5: Xuất huyết hậu môn và trực tràng
Mã bệnh ICD 10 K62.5: Xuất huyết hậu môn và trực tràng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K56.2: Xoắn ruột
Mã bệnh ICD 10 K56.2: Xoắn ruột. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K13.5: Xơ hóa dưới niêm mạc miệng
Mã bệnh ICD 10 K13.5: Xơ hóa dưới niêm mạc miệng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
J98.1: Xẹp phổi
Mã bệnh ICD 10 J98.1: Xẹp phổi. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp
J94.1: Xơ hóa màng phổi
Mã bệnh ICD 10 J94.1: Xơ hóa màng phổi. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J90-J94 Bệnh khác của màng phổi
J63.1: Xơ hóa do quặng bô- xít (của phổi)
Mã bệnh ICD 10 J63.1: Xơ hóa do quặng bô- xít (của phổi). Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J60-J70 Các bệnh phổi do tác nhân bên ngoài
J63.3: Xơ phổi do than chì (của phổi)
Mã bệnh ICD 10 J63.3: Xơ phổi do than chì (của phổi). Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J60-J70 Các bệnh phổi do tác nhân bên ngoài