Trang chủ Vần V

Vần V

K85.2: Viêm tụy cấp tính do rượu

Mã bệnh ICD 10 K85.2: Viêm tụy cấp tính do rượu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K80-K87 Bệnh túi mật, ống mật và tụy

K85.3: Viêm tụy cấp tính do thuốc

Mã bệnh ICD 10 K85.3: Viêm tụy cấp tính do thuốc. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K80-K87 Bệnh túi mật, ống mật và tụy

K85.8: Viêm tụy cấp tính khác

Mã bệnh ICD 10 K85.8: Viêm tụy cấp tính khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K80-K87 Bệnh túi mật, ống mật và tụy

K85.9: Viêm tụy cấp tính, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 K85.9: Viêm tụy cấp tính, không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K80-K87 Bệnh túi mật, ống mật và tụy

K86.0: Viêm tụy mạn do rượu

Mã bệnh ICD 10 K86.0: Viêm tụy mạn do rượu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K80-K87 Bệnh túi mật, ống mật và tụy

K86.1: Viêm tụy mạn thể khác

Mã bệnh ICD 10 K86.1: Viêm tụy mạn thể khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K80-K87 Bệnh túi mật, ống mật và tụy

K83.0: Viêm đường mật

Mã bệnh ICD 10 K83.0: Viêm đường mật. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K80-K87 Bệnh túi mật, ống mật và tụy

K81: Viêm túi mật

Mã bệnh ICD 10 K81: Viêm túi mật. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K80-K87 Bệnh túi mật, ống mật và tụy

K81.0: Viêm túi mật cấp

Mã bệnh ICD 10 K81.0: Viêm túi mật cấp. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K80-K87 Bệnh túi mật, ống mật và tụy

K81.1: Viêm túi mật mạn

Mã bệnh ICD 10 K81.1: Viêm túi mật mạn. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K80-K87 Bệnh túi mật, ống mật và tụy

K81.8: Viêm túi mật thể khác

Mã bệnh ICD 10 K81.8: Viêm túi mật thể khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K80-K87 Bệnh túi mật, ống mật và tụy

K81.9: Viêm túi mật, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 K81.9: Viêm túi mật, không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K80-K87 Bệnh túi mật, ống mật và tụy

K75.1: Viêm tĩnh mạch của tĩnh mạch cửa

Mã bệnh ICD 10 K75.1: Viêm tĩnh mạch của tĩnh mạch cửa. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K70-K77 Bệnh của gan

K75.2: Viêm gan tái hoạt động, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 K75.2: Viêm gan tái hoạt động, không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K70-K77 Bệnh của gan

K75.3: Viêm gan dạng u hạt, không phân loại nơi khác

Mã bệnh ICD 10 K75.3: Viêm gan dạng u hạt, không phân loại nơi khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K70-K77 Bệnh của gan

K75.4: Viêm gan tự miễn

Mã bệnh ICD 10 K75.4: Viêm gan tự miễn. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K70-K77 Bệnh của gan

K73: Viêm gan mãn, không phân loại nơi khác

Mã bệnh ICD 10 K73: Viêm gan mãn, không phân loại nơi khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K70-K77 Bệnh của gan

K73.0: Viêm gan mãn trường diễn, không phân loại nơi khác

Mã bệnh ICD 10 K73.0: Viêm gan mãn trường diễn, không phân loại nơi khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K70-K77 Bệnh của gan

K73.1: Viêm tiểu thuỳ gan mạn, không phân loại nơi khác

Mã bệnh ICD 10 K73.1: Viêm tiểu thuỳ gan mạn, không phân loại nơi khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K70-K77 Bệnh của gan

K73.2: Viêm gan mãn hoạt động, không phân loại nơi khác

Mã bệnh ICD 10 K73.2: Viêm gan mãn hoạt động, không phân loại nơi khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K70-K77 Bệnh của gan