Trang chủ Vần V

Vần V

N12: Viêm mô kẽ ống thận, không xác định cấp hay mạn

Mã bệnh ICD 10 N12: Viêm mô kẽ ống thận, không xác định cấp hay mạn. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N10-N16 Bệnh kẽ ống thận

M96.5: Vẹo sau chiếu tia xạ

Mã bệnh ICD 10 M96.5: Vẹo sau chiếu tia xạ. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M95-M99 Các bệnh khác của hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết

M95.1: Vành tai sùi

Mã bệnh ICD 10 M95.1: Vành tai sùi. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M95-M99 Các bệnh khác của hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết

M94.1: Viêm đa sụn hay tái phát

Mã bệnh ICD 10 M94.1: Viêm đa sụn hay tái phát. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M80-M94 Bệnh của xương và sụn

M93.2: Viêm xương sụn tách

Mã bệnh ICD 10 M93.2: Viêm xương sụn tách. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M80-M94 Bệnh của xương và sụn

M90.1*: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn khác đã phân loại ở...

Mã bệnh ICD 10 M90.1*: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn khác đã phân loại ở nơi khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M80-M94 Bệnh của xương và sụn

M90.6*: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00-D48†)

Mã bệnh ICD 10 M90.6*: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00-D48†). Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M80-M94 Bệnh của xương và sụn

M86.4: Viêm xương tủy mãn tính có đường rò

Mã bệnh ICD 10 M86.4: Viêm xương tủy mãn tính có đường rò. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M80-M94 Bệnh của xương và sụn

M86.5: Viêm xương tủy do bệnh máu mãn tínhkhác

Mã bệnh ICD 10 M86.5: Viêm xương tủy do bệnh máu mãn tínhkhác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M80-M94 Bệnh của xương và sụn

M86.6: Viêm xương tủy mãn tính khác

Mã bệnh ICD 10 M86.6: Viêm xương tủy mãn tính khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M80-M94 Bệnh của xương và sụn

M86.9: Viêm xương tủy không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 M86.9: Viêm xương tủy không đặc hiệu. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M80-M94 Bệnh của xương và sụn

M85.3: Viêm xương dạng đặc

Mã bệnh ICD 10 M85.3: Viêm xương dạng đặc. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M80-M94 Bệnh của xương và sụn

M86: viêm xương tủy

Mã bệnh ICD 10 M86: viêm xương tủy. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M80-M94 Bệnh của xương và sụn

M86.0: Viêm xương tủy theo đường máu cấp tính

Mã bệnh ICD 10 M86.0: Viêm xương tủy theo đường máu cấp tính. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M80-M94 Bệnh của xương và sụn

M86.2: Viêm xương tủy bán cấp

Mã bệnh ICD 10 M86.2: Viêm xương tủy bán cấp. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M80-M94 Bệnh của xương và sụn

M86.3: Viêm xương tủy mãn tính nhiều ổ

Mã bệnh ICD 10 M86.3: Viêm xương tủy mãn tính nhiều ổ. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M80-M94 Bệnh của xương và sụn

M77.1: Viêm điểm bám gân lồi cầu ngoài xương cánh tay

Mã bệnh ICD 10 M77.1: Viêm điểm bám gân lồi cầu ngoài xương cánh tay. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M77.2: Viêm quanh khớp cổ tay

Mã bệnh ICD 10 M77.2: Viêm quanh khớp cổ tay. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M79.3: Viêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 M79.3: Viêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M76.5: Viêm gân bánh chè

Mã bệnh ICD 10 M76.5: Viêm gân bánh chè. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm