Trang chủ Vần U
Vần U
C63.2: U ác của bìu (Dái)
Mã bệnh ICD 10 C63.2: U ác của bìu (Dái). Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C75 U ác được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát của các cơ quan xác định, ngoại trừ của mô bạch huyết, mô tạo huyết và mô liên
C63.7: U ác của cơ quan sinh dục nam xác định khác
Mã bệnh ICD 10 C63.7: U ác của cơ quan sinh dục nam xác định khác. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C75 U ác được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát của các cơ quan xác định, ngoại trừ của mô bạch huyết, mô tạo huyết và mô liên
C63.8: U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nam
Mã bệnh ICD 10 C63.8: U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nam. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C75 U ác được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát của các cơ quan xác định, ngoại trừ của mô bạch huyết, mô tạo huyết và mô liên
C63.9: U ác của cơ quan sinh dục nam không xác định
Mã bệnh ICD 10 C63.9: U ác của cơ quan sinh dục nam không xác định. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C75 U ác được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát của các cơ quan xác định, ngoại trừ của mô bạch huyết, mô tạo huyết và mô liên
C60.1: U da ác của quy đầu dương vật
Mã bệnh ICD 10 C60.1: U da ác của quy đầu dương vật. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C75 U ác được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát của các cơ quan xác định, ngoại trừ của mô bạch huyết, mô tạo huyết và mô liên
C64: U ác của thận ngoại trừ bể thận
Mã bệnh ICD 10 C64: U ác của thận ngoại trừ bể thận. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C60.2: U ác của thân dương vật
Mã bệnh ICD 10 C60.2: U ác của thân dương vật. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C75 U ác được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát của các cơ quan xác định, ngoại trừ của mô bạch huyết, mô tạo huyết và mô liên
C65: U ác của bể thận
Mã bệnh ICD 10 C65: U ác của bể thận. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C60.8: U ác với tổn thương chồng lấn của dương vật
Mã bệnh ICD 10 C60.8: U ác với tổn thương chồng lấn của dương vật. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C75 U ác được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát của các cơ quan xác định, ngoại trừ của mô bạch huyết, mô tạo huyết và mô liên
C66: U ác niệu quản
Mã bệnh ICD 10 C66: U ác niệu quản. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C60.9: U ác của dương vật không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 C60.9: U ác của dương vật không đặc hiệu. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C75 U ác được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát của các cơ quan xác định, ngoại trừ của mô bạch huyết, mô tạo huyết và mô liên
C67: U ác của bàng quang
Mã bệnh ICD 10 C67: U ác của bàng quang. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C75 U ác được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát của các cơ quan xác định, ngoại trừ của mô bạch huyết, mô tạo huyết và mô liên
C61: U ác của tuyến tiền liệt
Mã bệnh ICD 10 C61: U ác của tuyến tiền liệt. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C62: U ác của tinh hoàn
Mã bệnh ICD 10 C62: U ác của tinh hoàn. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C75 U ác được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát của các cơ quan xác định, ngoại trừ của mô bạch huyết, mô tạo huyết và mô liên
C62.0: U ác của tinh hoàn không xuống
Mã bệnh ICD 10 C62.0: U ác của tinh hoàn không xuống. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C75 U ác được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát của các cơ quan xác định, ngoại trừ của mô bạch huyết, mô tạo huyết và mô liên
C62.1: U ác của tinh hoàn đã xuống
Mã bệnh ICD 10 C62.1: U ác của tinh hoàn đã xuống. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C75 U ác được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát của các cơ quan xác định, ngoại trừ của mô bạch huyết, mô tạo huyết và mô liên
C57.3: U ác của cận tử cung
Mã bệnh ICD 10 C57.3: U ác của cận tử cung. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C57.4: U ác của phần phụ tử cung không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 C57.4: U ác của phần phụ tử cung không đặc hiệu. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C57.7: U ác của cơ quan sinh dục nữ xác định khác
Mã bệnh ICD 10 C57.7: U ác của cơ quan sinh dục nữ xác định khác. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C57.8: U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nữ
Mã bệnh ICD 10 C57.8: U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nữ. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính