Trang chủ Vần S

Vần S

O03.9: Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, không có...

Mã bệnh ICD 10 O03.9: Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, không có biến chứng). Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O00-O08 Thai nghén và sẩy thai

O03.0: Sẩy thai tự nhiên (Sảy không hoàn toàn, gây biến chứng nhiễm khuẩn...

Mã bệnh ICD 10 O03.0: Sẩy thai tự nhiên (Sảy không hoàn toàn, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung). Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O00-O08 Thai nghén và sẩy thai

N99.0: Suy thận sau can thiệp

Mã bệnh ICD 10 N99.0: Suy thận sau can thiệp. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N99-N99 Các rối loạn khác của hệ sinh dục tiết niệu

N99.3: Sa vòm âm đạo sau cắt tử cung

Mã bệnh ICD 10 N99.3: Sa vòm âm đạo sau cắt tử cung. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N99-N99 Các rối loạn khác của hệ sinh dục tiết niệu

O02.1: Sẩy thai sớm

Mã bệnh ICD 10 O02.1: Sẩy thai sớm. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O00-O08 Thai nghén và sẩy thai

O03: Sẩy thai tự nhiên

Mã bệnh ICD 10 O03: Sẩy thai tự nhiên. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O00-O08 Thai nghén và sẩy thai

N81.0: Sa niệu đạo nữ

Mã bệnh ICD 10 N81.0: Sa niệu đạo nữ. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N80-N98 Biến đổi không do viêm của đường sinh dục nữ

N81.1: Sa bàng quang

Mã bệnh ICD 10 N81.1: Sa bàng quang. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N80-N98 Biến đổi không do viêm của đường sinh dục nữ

N81.2: Sa tử cung âm đạo không hoàn toàn

Mã bệnh ICD 10 N81.2: Sa tử cung âm đạo không hoàn toàn. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N80-N98 Biến đổi không do viêm của đường sinh dục nữ

N81.3: Sa hoàn toàn tử cung âm đạo

Mã bệnh ICD 10 N81.3: Sa hoàn toàn tử cung âm đạo. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N80-N98 Biến đổi không do viêm của đường sinh dục nữ

N81.4: Sa tử cung âm đạo, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 N81.4: Sa tử cung âm đạo, không đặc hiệu. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N80-N98 Biến đổi không do viêm của đường sinh dục nữ

N81.6: Sa trực tràng

Mã bệnh ICD 10 N81.6: Sa trực tràng. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N80-N98 Biến đổi không do viêm của đường sinh dục nữ

N81.8: Sa sinh dục nữ khác

Mã bệnh ICD 10 N81.8: Sa sinh dục nữ khác. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N80-N98 Biến đổi không do viêm của đường sinh dục nữ

N81.9: Sa sinh dục nữ, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 N81.9: Sa sinh dục nữ, không đặc hiệu. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N80-N98 Biến đổi không do viêm của đường sinh dục nữ

N81: Sa sinh dục nữ

Mã bệnh ICD 10 N81: Sa sinh dục nữ. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N80-N98 Biến đổi không do viêm của đường sinh dục nữ

N42.0: Sỏi tuyến tiền liệt

Mã bệnh ICD 10 N42.0: Sỏi tuyến tiền liệt. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N40-N51 Bệnh cơ quan sinh dục nam

N42.1: Sung huyết và chảy máu tuyến tiền liệt

Mã bệnh ICD 10 N42.1: Sung huyết và chảy máu tuyến tiền liệt. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N40-N51 Bệnh cơ quan sinh dục nam

N36.3: Sa niêm mạc niệu đạo

Mã bệnh ICD 10 N36.3: Sa niêm mạc niệu đạo. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N30-N39 Các bệnh khác của hệ tiết niệu

N18.9: Suy thận mạn, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 N18.9: Suy thận mạn, không đặc hiệu. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N17-N19 Suy thận

N19: Suy thận không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 N19: Suy thận không đặc hiệu. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N17-N19 Suy thận