Trang chủ Vần Q

Vần Q

Z59.5: Quá nghèo

Mã bệnh ICD 10 Z59.5: Quá nghèo. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z55-Z65 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội

Z31.8: Quản lí sinh sản khác

Mã bệnh ICD 10 Z31.8: Quản lí sinh sản khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z30-Z39 Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản

Z31.9: Quản lý sinh sản, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 Z31.9: Quản lý sinh sản, không đặc hiệu. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z30-Z39 Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản

Z30.8: Quản lí tránh thai khác

Mã bệnh ICD 10 Z30.8: Quản lí tránh thai khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z30-Z39 Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản

Z30.9: Quản lí tránh thai, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 Z30.9: Quản lí tránh thai, không đặc hiệu. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z30-Z39 Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản

Z31: Quản lý sinh sản

Mã bệnh ICD 10 Z31: Quản lý sinh sản. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z30-Z39 Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản

Z03: Quan sát thăm khám khi nghi ngờ bệnh và những tình trạng nghi...

Mã bệnh ICD 10 Z03: Quan sát thăm khám khi nghi ngờ bệnh và những tình trạng nghi ngờ bệnh. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z03.0: Quan sát khi nghi ngờ mắc bệnh lao

Mã bệnh ICD 10 Z03.0: Quan sát khi nghi ngờ mắc bệnh lao. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z03.1: Quan sát khi nghi u ác tính

Mã bệnh ICD 10 Z03.1: Quan sát khi nghi u ác tính. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z03.2: Quan sát khi nghi ngờ các rối loạn tâm thần và hành vi

Mã bệnh ICD 10 Z03.2: Quan sát khi nghi ngờ các rối loạn tâm thần và hành vi. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z03.3: Quan sát khi nghi có rối loạn hệ thần kinh

Mã bệnh ICD 10 Z03.3: Quan sát khi nghi có rối loạn hệ thần kinh. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z03.4: Quan sát khi nghi ngờ có nhồi máu cơ tim

Mã bệnh ICD 10 Z03.4: Quan sát khi nghi ngờ có nhồi máu cơ tim. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z03.5: Quan sát khi nghi ngờ có các bệnh tim mạch khác

Mã bệnh ICD 10 Z03.5: Quan sát khi nghi ngờ có các bệnh tim mạch khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z03.6: Quan sát khi nghi ngờ ảnh hưởng của độc tính trong thực phẩm

Mã bệnh ICD 10 Z03.6: Quan sát khi nghi ngờ ảnh hưởng của độc tính trong thực phẩm. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z03.8: Quan sát khi có các bệnh và tình trạng nghi ngờ bệnh tật...

Mã bệnh ICD 10 Z03.8: Quan sát khi có các bệnh và tình trạng nghi ngờ bệnh tật khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z03.9: Quan sát khi có các bệnh và trạng thái bệnh nghi ngờ không...

Mã bệnh ICD 10 Z03.9: Quan sát khi có các bệnh và trạng thái bệnh nghi ngờ không đặc hiệu. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Y63.2: Quá liều tia xạ trong khi điều trị

Mã bệnh ICD 10 Y63.2: Quá liều tia xạ trong khi điều trị. Mã chương V01-Y98 Các nguyên nhân ngoại sinh của bệnh và tử vong. Nhóm chính Y40-Y84 Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật

R41.1: Quên thuận chiều

Mã bệnh ICD 10 R41.1: Quên thuận chiều. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm

R41.2: Quên ngược chiều

Mã bệnh ICD 10 R41.2: Quên ngược chiều. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm

Q78.0: Quá trình tạo xương không hoàn toàn

Mã bệnh ICD 10 Q78.0: Quá trình tạo xương không hoàn toàn. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương