Trang chủ Vần H
Vần H
N35.9: Hẹp niệu đạo, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 N35.9: Hẹp niệu đạo, không đặc hiệu. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N30-N39 Các bệnh khác của hệ tiết niệu
N03: Hội chứng viêm cầu thận mạn
Mã bệnh ICD 10 N03: Hội chứng viêm cầu thận mạn. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N00-N08 Bệnh cầu thận
N04: Hội chứng thận hư
Mã bệnh ICD 10 N04: Hội chứng thận hư. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N00-N08 Bệnh cầu thận
N05: Hội chứng viêm cầu thận không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 N05: Hội chứng viêm cầu thận không đặc hiệu. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N00-N08 Bệnh cầu thận
N01: Hội chứng viêm cầu thận tiến triển nhanh
Mã bệnh ICD 10 N01: Hội chứng viêm cầu thận tiến triển nhanh. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N00-N08 Bệnh cầu thận
M99.2: Hẹp ống sống do bán trật khớp
Mã bệnh ICD 10 M99.2: Hẹp ống sống do bán trật khớp. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M95-M99 Các bệnh khác của hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết
M99.3: Hẹp ống sống do tổn thương xương
Mã bệnh ICD 10 M99.3: Hẹp ống sống do tổn thương xương. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M95-M99 Các bệnh khác của hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết
M99.4: Hẹp ống sống do tổn thương mô liên kết
Mã bệnh ICD 10 M99.4: Hẹp ống sống do tổn thương mô liên kết. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M95-M99 Các bệnh khác của hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết
M99.5: Hẹp ống sống do tổn thương đĩa gian đốt
Mã bệnh ICD 10 M99.5: Hẹp ống sống do tổn thương đĩa gian đốt. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M95-M99 Các bệnh khác của hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết
M99.6: Hẹp khoang liên đốt do cốt hóa và bán trật khớp
Mã bệnh ICD 10 M99.6: Hẹp khoang liên đốt do cốt hóa và bán trật khớp. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M95-M99 Các bệnh khác của hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết
M99.7: Hẹp khoang liên đốt do mô liên kết và đĩa đệm
Mã bệnh ICD 10 M99.7: Hẹp khoang liên đốt do mô liên kết và đĩa đệm. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M95-M99 Các bệnh khác của hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết
N00: Hội chứng viêm cầu thận cấp
Mã bệnh ICD 10 N00: Hội chứng viêm cầu thận cấp. Mã chương N00-N99 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu. Nhóm chính N00-N08 Bệnh cầu thận
M94.0: Hội chứng khớp sụn sườn (Tietze)
Mã bệnh ICD 10 M94.0: Hội chứng khớp sụn sườn (Tietze). Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M80-M94 Bệnh của xương và sụn
M96.1: Hội chứng sau cắt cung sau, không xếp loại ở mục khác
Mã bệnh ICD 10 M96.1: Hội chứng sau cắt cung sau, không xếp loại ở mục khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M95-M99 Các bệnh khác của hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết
M92.3: Hư điểm cốt hóa khác ở trẻ em ở chi trên
Mã bệnh ICD 10 M92.3: Hư điểm cốt hóa khác ở trẻ em ở chi trên. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M80-M94 Bệnh của xương và sụn
M92.4: Hư điểm cốt hóa ở trẻ em ở xương bánh chè
Mã bệnh ICD 10 M92.4: Hư điểm cốt hóa ở trẻ em ở xương bánh chè. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M80-M94 Bệnh của xương và sụn
M92.5: Hư điểm cốt hóa ở trẻ em ở xương chày và xương mác
Mã bệnh ICD 10 M92.5: Hư điểm cốt hóa ở trẻ em ở xương chày và xương mác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M80-M94 Bệnh của xương và sụn
M92.6: Hư điểm cốt hóa ở trẻ em ở xương cổ chân
Mã bệnh ICD 10 M92.6: Hư điểm cốt hóa ở trẻ em ở xương cổ chân. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M80-M94 Bệnh của xương và sụn
M92.7: Hư điểm cốt hóa ở trẻ em ở xương bàn chân
Mã bệnh ICD 10 M92.7: Hư điểm cốt hóa ở trẻ em ở xương bàn chân. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M80-M94 Bệnh của xương và sụn
M92.8: Hư điểm cốt hóa ở trẻ em đặc hiệu khác
Mã bệnh ICD 10 M92.8: Hư điểm cốt hóa ở trẻ em đặc hiệu khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M80-M94 Bệnh của xương và sụn