Trang chủ Vần D

Vần D

T67.0: Đột quỵ do nhiệt và say nắng

Mã bệnh ICD 10 T67.0: Đột quỵ do nhiệt và say nắng. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T66-T78 Tác dụng khác và chưa xác định của căn nguyên bên ngoài

T65.3: Dẫn xuất nitro và amino của benzen và chất đồng đẳng

Mã bệnh ICD 10 T65.3: Dẫn xuất nitro và amino của benzen và chất đồng đẳng. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học

T14.3: Dislocation, sprain and strain of unspecified body region

Mã bệnh ICD 10 T14.3: Dislocation, sprain and strain of unspecified body region. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T08-T14 Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể

T05.9: Đa chấn thương cắt cụt chưa xác định

Mã bệnh ICD 10 T05.9: Đa chấn thương cắt cụt chưa xác định. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T00-T07 Tổn thương tác động nhiều vùng cơ thể

T07: Đa tổn thương chưa xác định

Mã bệnh ICD 10 T07: Đa tổn thương chưa xác định. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T00-T07 Tổn thương tác động nhiều vùng cơ thể

T04.9: Đa tổn thương dập nát, chưa xác định

Mã bệnh ICD 10 T04.9: Đa tổn thương dập nát, chưa xác định. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T00-T07 Tổn thương tác động nhiều vùng cơ thể

T01.9: Đa vết thương hở chưa xác định

Mã bệnh ICD 10 T01.9: Đa vết thương hở chưa xác định. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T00-T07 Tổn thương tác động nhiều vùng cơ thể

T02.9: Đa gẫy xương, chưa xác định

Mã bệnh ICD 10 T02.9: Đa gẫy xương, chưa xác định. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T00-T07 Tổn thương tác động nhiều vùng cơ thể

S99.7: Đa tổn thương tại cổ chân và bàn chân

Mã bệnh ICD 10 S99.7: Đa tổn thương tại cổ chân và bàn chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S90-S99 Tổn thương tại cổ chân và bàn chân

S93.2: Đứt dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân

Mã bệnh ICD 10 S93.2: Đứt dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S90-S99 Tổn thương tại cổ chân và bàn chân

S90.0: đụng giập tại cổ chân

Mã bệnh ICD 10 S90.0: đụng giập tại cổ chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S90-S99 Tổn thương tại cổ chân và bàn chân

S90.1: đụng giập ngón chân không có tổn thương móng

Mã bệnh ICD 10 S90.1: đụng giập ngón chân không có tổn thương móng. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S90-S99 Tổn thương tại cổ chân và bàn chân

S90.2: đụng giập ngón chân có tổn thương móng

Mã bệnh ICD 10 S90.2: đụng giập ngón chân có tổn thương móng. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S90-S99 Tổn thương tại cổ chân và bàn chân

S90.3: đụng giập phần khác và chưa xác định tại bàn chân

Mã bệnh ICD 10 S90.3: đụng giập phần khác và chưa xác định tại bàn chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S90-S99 Tổn thương tại cổ chân và bàn chân

S90.7: Đa tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân

Mã bệnh ICD 10 S90.7: Đa tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S90-S99 Tổn thương tại cổ chân và bàn chân

S91.7: Đa vết thương hở ở cẳng chân và bàn chân

Mã bệnh ICD 10 S91.7: Đa vết thương hở ở cẳng chân và bàn chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S90-S99 Tổn thương tại cổ chân và bàn chân

S89.7: Đa tổn thương tại cẳng chân

Mã bệnh ICD 10 S89.7: Đa tổn thương tại cẳng chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S80-S89 Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân

S81.7: Đa vết thương hở chi dưới

Mã bệnh ICD 10 S81.7: Đa vết thương hở chi dưới. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S80-S89 Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân

S79.7: Đa tổn thương ở háng và đùi

Mã bệnh ICD 10 S79.7: Đa tổn thương ở háng và đùi. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S70-S79 Tổn thương tại háng và đùi

S80.0: đụng giập tại đầu gối

Mã bệnh ICD 10 S80.0: đụng giập tại đầu gối. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S80-S89 Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân