Trang chủ Vần D
Vần D
H90.0: Điếc dẫn truyền hai bên
Mã bệnh ICD 10 H90.0: Điếc dẫn truyền hai bên. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H90-H95 Bệnh khác của tai
H90.1: Điếc dẫn truyền một bên với sức nghe không hạn chế bên đối...
Mã bệnh ICD 10 H90.1: Điếc dẫn truyền một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H90-H95 Bệnh khác của tai
H90.2: Điếc dẫn truyền không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 H90.2: Điếc dẫn truyền không đặc hiệu. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H90-H95 Bệnh khác của tai
H90.3: Điếc thần kinh hai bên điếc tiếp nhận hai bên
Mã bệnh ICD 10 H90.3: Điếc thần kinh hai bên điếc tiếp nhận hai bên. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H90-H95 Bệnh khác của tai
H90.4: Điếc giác quan, một bên với sức nghe không hạn chế bên đối...
Mã bệnh ICD 10 H90.4: Điếc giác quan, một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện điếc tiếp nhận một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H90-H95 Bệnh khác của tai
H90.5: Điếc thần kinh không đặc hiệu điếc tiếp nhận không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 H90.5: Điếc thần kinh không đặc hiệu điếc tiếp nhận không đặc hiệu. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H90-H95 Bệnh khác của tai
H44.6: Dị vật nội nhãn, có từ tính
Mã bệnh ICD 10 H44.6: Dị vật nội nhãn, có từ tính. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H43-H45 Bệnh dịch kính và nhãn cầu
H44.7: Dị vật nội nhãn, không từ tính
Mã bệnh ICD 10 H44.7: Dị vật nội nhãn, không từ tính. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H43-H45 Bệnh dịch kính và nhãn cầu
H28: Đục thủy tinh thể và bệnh của thủy tinh thể khác trong các...
Mã bệnh ICD 10 H28: Đục thủy tinh thể và bệnh của thủy tinh thể khác trong các bệnh phân loại nơi khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H28.0*: Đục thủy tinh thể do đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ...
Mã bệnh ICD 10 H28.0*: Đục thủy tinh thể do đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tư chung la .3†). Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H28.1*: Đục thủy tinh thể trong các bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển...
Mã bệnh ICD 10 H28.1*: Đục thủy tinh thể trong các bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H28.2*: Đục thủy tinh thể trong bệnh khác phân loại nơi khác
Mã bệnh ICD 10 H28.2*: Đục thủy tinh thể trong bệnh khác phân loại nơi khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H26.4: Đục bao sau mổ đục thủy tinh thể ngoài bao
Mã bệnh ICD 10 H26.4: Đục bao sau mổ đục thủy tinh thể ngoài bao. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H26.8: Đục thủy tinh thể xác định khác
Mã bệnh ICD 10 H26.8: Đục thủy tinh thể xác định khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H26.9: Đục thủy tinh thể, không đặc hiệu khác
Mã bệnh ICD 10 H26.9: Đục thủy tinh thể, không đặc hiệu khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H25: Đục thủy tinh thể người già
Mã bệnh ICD 10 H25: Đục thủy tinh thể người già. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H25.0: Đục thủy tinh thể bắt đầu ở người già
Mã bệnh ICD 10 H25.0: Đục thủy tinh thể bắt đầu ở người già. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H25.1: Đục thủy tinh thể vùng nhân ở người già
Mã bệnh ICD 10 H25.1: Đục thủy tinh thể vùng nhân ở người già. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H25.2: Đục thủy tinh thể hình thái Morgagni
Mã bệnh ICD 10 H25.2: Đục thủy tinh thể hình thái Morgagni. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H25.8: Đục thủy tinh thể người già khác
Mã bệnh ICD 10 H25.8: Đục thủy tinh thể người già khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể