Trang chủ Vần B
Vần B
G73.5*: Bệnh cơ trong bệnh nội tiết
Mã bệnh ICD 10 G73.5*: Bệnh cơ trong bệnh nội tiết. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G70-G73 Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ
G73.6*: Bệnh cơ trong bệnh chuyển hóa
Mã bệnh ICD 10 G73.6*: Bệnh cơ trong bệnh chuyển hóa. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G70-G73 Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ
G73.7*: Bệnh cơ trong bệnh khác, phân loại nơi khác
Mã bệnh ICD 10 G73.7*: Bệnh cơ trong bệnh khác, phân loại nơi khác. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G70-G73 Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ
G80: Bại não
Mã bệnh ICD 10 G80: Bại não. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G80-G83 Bại não và những hội chứng liệt khác
G71.9: Bệnh cơ tiên phát, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 G71.9: Bệnh cơ tiên phát, không đặc hiệu. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G70-G73 Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ
G72: Bệnh cơ khác
Mã bệnh ICD 10 G72: Bệnh cơ khác. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G70-G73 Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ
G72.0: Bệnh cơ do thuốc
Mã bệnh ICD 10 G72.0: Bệnh cơ do thuốc. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G70-G73 Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ
G72.1: Bệnh cơ do rượu
Mã bệnh ICD 10 G72.1: Bệnh cơ do rượu. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G70-G73 Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ
G72.2: Bệnh cơ do độc tố khác
Mã bệnh ICD 10 G72.2: Bệnh cơ do độc tố khác. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G70-G73 Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ
G63.5*: Bệnh đa dây thần kinh trong bệnh hệ thống mô liên kết (M30-M35†)
Mã bệnh ICD 10 G63.5*: Bệnh đa dây thần kinh trong bệnh hệ thống mô liên kết (M30-M35†). Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G60-G64 Viêm nhiều dây thần kinh và bệnh hệ thần kinh ngoại biên khác
G63.6*: Bệnh đa dây thần kinh trong bệnh cơ xương khác (M00-M25†, M40-M96†)
Mã bệnh ICD 10 G63.6*: Bệnh đa dây thần kinh trong bệnh cơ xương khác (M00-M25†, M40-M96†). Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G60-G64 Viêm nhiều dây thần kinh và bệnh hệ thần kinh ngoại biên khác
G63.8*: Bệnh đa dây thần kinh trong bệnh khác, phân loại nơi khác
Mã bệnh ICD 10 G63.8*: Bệnh đa dây thần kinh trong bệnh khác, phân loại nơi khác. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G60-G64 Viêm nhiều dây thần kinh và bệnh hệ thần kinh ngoại biên khác
G64: Bệnh khác của hệ thần kinh ngoại vi
Mã bệnh ICD 10 G64: Bệnh khác của hệ thần kinh ngoại vi. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G60-G64 Viêm nhiều dây thần kinh và bệnh hệ thần kinh ngoại biên khác
G70.1: Bệnh thần kinh – cơ do nhiễm độc
Mã bệnh ICD 10 G70.1: Bệnh thần kinh - cơ do nhiễm độc. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G70-G73 Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ
G70.8: Bệnh thần kinh – cơ xác định khác
Mã bệnh ICD 10 G70.8: Bệnh thần kinh - cơ xác định khác. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G70-G73 Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ
G70.9: Bệnh thần kinh – cơ, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 G70.9: Bệnh thần kinh - cơ, không đặc hiệu. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G70-G73 Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ
G71: Bệnh cơ tiên phát
Mã bệnh ICD 10 G71: Bệnh cơ tiên phát. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G70-G73 Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ
G71.1: Bệnh loạn trương lực cơ
Mã bệnh ICD 10 G71.1: Bệnh loạn trương lực cơ. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G70-G73 Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ
G71.2: Bệnh cơ bẩm sinh
Mã bệnh ICD 10 G71.2: Bệnh cơ bẩm sinh. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G70-G73 Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ
G71.3: Bệnh cơ do thể ty lạp, không phân loại nơi khác
Mã bệnh ICD 10 G71.3: Bệnh cơ do thể ty lạp, không phân loại nơi khác. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G70-G73 Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ