Trang chủ Vần B

Vần B

Z92.9: Bệnh sử cá nhân có các điều trị, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 Z92.9: Bệnh sử cá nhân có các điều trị, không đặc hiệu. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z92: Bệnh sử cá nhân liên quan đến điều trị

Mã bệnh ICD 10 Z92: Bệnh sử cá nhân liên quan đến điều trị. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z92.0: Bệnh sử cá nhân về tránh thai

Mã bệnh ICD 10 Z92.0: Bệnh sử cá nhân về tránh thai. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z91: Bệnh sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, chưa phân loại ở...

Mã bệnh ICD 10 Z91: Bệnh sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, chưa phân loại ở phần khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z92.1: Bệnh sử cá nhân (hiệu đang) sử dụng dài ngày các chất chống...

Mã bệnh ICD 10 Z92.1: Bệnh sử cá nhân (hiệu đang) sử dụng dài ngày các chất chống đông. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z91.0: Bệnh sử cá nhân có dị ứng, không kể dị ứng thuốc và...

Mã bệnh ICD 10 Z91.0: Bệnh sử cá nhân có dị ứng, không kể dị ứng thuốc và chất sinh vật. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z92.2: Bệnh sử cá nhân (hiệu đang) sử dụng dài ngày các chất khác

Mã bệnh ICD 10 Z92.2: Bệnh sử cá nhân (hiệu đang) sử dụng dài ngày các chất khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z91.1: Bệnh sử cá nhân có chế độ điều trị và chế độ ăn...

Mã bệnh ICD 10 Z91.1: Bệnh sử cá nhân có chế độ điều trị và chế độ ăn không thuận. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z92.3: Bệnh sử cá nhân có điều trị tia xạ

Mã bệnh ICD 10 Z92.3: Bệnh sử cá nhân có điều trị tia xạ. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z91.2: Bệnh sử cá nhân có chế độ vệ sinh thân thể kém

Mã bệnh ICD 10 Z91.2: Bệnh sử cá nhân có chế độ vệ sinh thân thể kém. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z92.4: Bệnh sử cá nhân có đại phẫu thuật, chưa phân loại ở phần...

Mã bệnh ICD 10 Z92.4: Bệnh sử cá nhân có đại phẫu thuật, chưa phân loại ở phần khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z91.3: Bệnh sử cá nhân có giờ giấc ngủ thao thức không ngon

Mã bệnh ICD 10 Z91.3: Bệnh sử cá nhân có giờ giấc ngủ thao thức không ngon. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z92.5: Bệnh sử cá nhân có điều trị bằng các phương pháp phục hồi...

Mã bệnh ICD 10 Z92.5: Bệnh sử cá nhân có điều trị bằng các phương pháp phục hồi chức năng. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z91.4: Bệnh sử cá nhân có sang chấn tâm lí, chưa phân loại ở...

Mã bệnh ICD 10 Z91.4: Bệnh sử cá nhân có sang chấn tâm lí, chưa phân loại ở phần khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z92.6: Bệnh sử cá nhân về hóa trị liệu bệnh u bướu

Mã bệnh ICD 10 Z92.6: Bệnh sử cá nhân về hóa trị liệu bệnh u bướu. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z91.5: Bệnh sử cá nhân về tự hại

Mã bệnh ICD 10 Z91.5: Bệnh sử cá nhân về tự hại. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z92.8: Bệnh sử cá nhân có các điều trị khác

Mã bệnh ICD 10 Z92.8: Bệnh sử cá nhân có các điều trị khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z91.6: Bệnh sử cá nhân có sang chấn thực thể khác

Mã bệnh ICD 10 Z91.6: Bệnh sử cá nhân có sang chấn thực thể khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z91.8: Bệnh sử cá nhân có các yếu tố nguy cơ khác, chưa phân...

Mã bệnh ICD 10 Z91.8: Bệnh sử cá nhân có các yếu tố nguy cơ khác, chưa phân loại ở phần khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe

Z88.9: Bệnh sử cá nhân dị ứng với chất ma túy, thuốc các chất...

Mã bệnh ICD 10 Z88.9: Bệnh sử cá nhân dị ứng với chất ma túy, thuốc các chất sinh học không đặc hiệu khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z80-Z99 Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe