Trang chủ Vần B
Vần B
H59.9: Bệnh mắt và phần phụ sau phẫu thuật, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 H59.9: Bệnh mắt và phần phụ sau phẫu thuật, không đặc hiệu. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H55-H59 Bệnh mắt và phần phụ
H61: Bệnh khác của tai ngoài
Mã bệnh ICD 10 H61: Bệnh khác của tai ngoài. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H60-H62 Bệnh của tai ngoài
H57.0: Bất thường chức năng đồng tử
Mã bệnh ICD 10 H57.0: Bất thường chức năng đồng tử. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H55-H59 Bệnh mắt và phần phụ
H52: Bệnh khúc xạ và điều tiết
Mã bệnh ICD 10 H52: Bệnh khúc xạ và điều tiết. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H49-H52 Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ
H48.8*: Bệnh khác của thần kinh thị và đường dẫn truyền thị giác trong...
Mã bệnh ICD 10 H48.8*: Bệnh khác của thần kinh thị và đường dẫn truyền thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H46-H48 Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác
H47.4: Bệnh giao thoa thị giác
Mã bệnh ICD 10 H47.4: Bệnh giao thoa thị giác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H46-H48 Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác
H47.5: Bệnh đường thị giác
Mã bệnh ICD 10 H47.5: Bệnh đường thị giác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H46-H48 Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác
H47.6: Bệnh vỏ não thị giác
Mã bệnh ICD 10 H47.6: Bệnh vỏ não thị giác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H46-H48 Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác
H47.7: Bệnh đường thị giác, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 H47.7: Bệnh đường thị giác, không đặc hiệu. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H46-H48 Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác
H48*: Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác trong các bệnh phân...
Mã bệnh ICD 10 H48*: Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H46-H48 Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác
H44.9: Bệnh nhãn cầu, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 H44.9: Bệnh nhãn cầu, không đặc hiệu. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H43-H45 Bệnh dịch kính và nhãn cầu
H45*: Bệnh của dịch kính và nhãn cầu trong các bệnh phân loại nơi...
Mã bệnh ICD 10 H45*: Bệnh của dịch kính và nhãn cầu trong các bệnh phân loại nơi khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H43-H45 Bệnh dịch kính và nhãn cầu
H47.0: Bệnh thần kinh thị, không phân loại nơi khác
Mã bệnh ICD 10 H47.0: Bệnh thần kinh thị, không phân loại nơi khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H46-H48 Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác
H47.3: Bệnh khác của đĩa thị – khuyết gai thị
Mã bệnh ICD 10 H47.3: Bệnh khác của đĩa thị - khuyết gai thị. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H46-H48 Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác
H43: Bệnh của dịch kính
Mã bệnh ICD 10 H43: Bệnh của dịch kính. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H43-H45 Bệnh dịch kính và nhãn cầu
H43.8: Bệnh khác của dịch kính
Mã bệnh ICD 10 H43.8: Bệnh khác của dịch kính. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H43-H45 Bệnh dịch kính và nhãn cầu
H43.9: Bệnh dịch kính, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 H43.9: Bệnh dịch kính, không đặc hiệu. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H43-H45 Bệnh dịch kính và nhãn cầu
H44: Bệnh của nhãn cầu
Mã bệnh ICD 10 H44: Bệnh của nhãn cầu. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H43-H45 Bệnh dịch kính và nhãn cầu
H44.3: Bệnh thoái hóa khác của nhãn cầu
Mã bệnh ICD 10 H44.3: Bệnh thoái hóa khác của nhãn cầu. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H43-H45 Bệnh dịch kính và nhãn cầu
H35.2: Bệnh lý võng mạc tăng sinh khác
Mã bệnh ICD 10 H35.2: Bệnh lý võng mạc tăng sinh khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H30-H36 Bệnh hắc mạc và võng mạc