Trang chủ Vần B
Vần B
I11: Bệnh tim do tăng huyết áp
Mã bệnh ICD 10 I11: Bệnh tim do tăng huyết áp. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I10-I15 Bệnh lý tăng huyết áp
I11.0: Bệnh tim do tăng huyết áp, có suy tim (sung huyết)
Mã bệnh ICD 10 I11.0: Bệnh tim do tăng huyết áp, có suy tim (sung huyết). Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I10-I15 Bệnh lý tăng huyết áp
I11.9: Bệnh tim do tăng huyết áp, không suy tim (sung huyết)
Mã bệnh ICD 10 I11.9: Bệnh tim do tăng huyết áp, không suy tim (sung huyết). Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I10-I15 Bệnh lý tăng huyết áp
I12: Bệnh thận do tăng huyết áp
Mã bệnh ICD 10 I12: Bệnh thận do tăng huyết áp. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I10-I15 Bệnh lý tăng huyết áp
I12.0: Bệnh thận do tăng huyết áp, có suy thận
Mã bệnh ICD 10 I12.0: Bệnh thận do tăng huyết áp, có suy thận. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I10-I15 Bệnh lý tăng huyết áp
I12.9: Bệnh thận do tăng huyết áp, không suy thận
Mã bệnh ICD 10 I12.9: Bệnh thận do tăng huyết áp, không suy thận. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I10-I15 Bệnh lý tăng huyết áp
I13: Bệnh tim và thận do tăng huyết áp
Mã bệnh ICD 10 I13: Bệnh tim và thận do tăng huyết áp. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I10-I15 Bệnh lý tăng huyết áp
I13.0: Bệnh tim và thận do tăng huyết áp, có suy tim (sung huyết)
Mã bệnh ICD 10 I13.0: Bệnh tim và thận do tăng huyết áp, có suy tim (sung huyết). Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I10-I15 Bệnh lý tăng huyết áp
I13.1: Bệnh tim và thận do tăng huyết áp, có suy thận
Mã bệnh ICD 10 I13.1: Bệnh tim và thận do tăng huyết áp, có suy thận. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I10-I15 Bệnh lý tăng huyết áp
I13.2: Bệnh tim và thận do tăng huyết áp, có suy tim (sung huyết)...
Mã bệnh ICD 10 I13.2: Bệnh tim và thận do tăng huyết áp, có suy tim (sung huyết) và suy thận. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I10-I15 Bệnh lý tăng huyết áp
I13.9: Bệnh tim và thận do tăng huyết áp, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 I13.9: Bệnh tim và thận do tăng huyết áp, không đặc hiệu. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I10-I15 Bệnh lý tăng huyết áp
I08.9: Bệnh lý nhiều van khác, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 I08.9: Bệnh lý nhiều van khác, không đặc hiệu. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I05-I09 Bệnh tim mãn tính do thấp
I06: Bệnh van động mạch chủ do thấp
Mã bệnh ICD 10 I06: Bệnh van động mạch chủ do thấp. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I05-I09 Bệnh tim mãn tính do thấp
I06.8: Bệnh van động mạch chủ do thấp khác
Mã bệnh ICD 10 I06.8: Bệnh van động mạch chủ do thấp khác. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I05-I09 Bệnh tim mãn tính do thấp
I06.9: Bệnh van động mạch chủ do thấp không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 I06.9: Bệnh van động mạch chủ do thấp không đặc hiệu. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I05-I09 Bệnh tim mãn tính do thấp
I07: Bệnh lý van ba lá do thấp
Mã bệnh ICD 10 I07: Bệnh lý van ba lá do thấp. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I05-I09 Bệnh tim mãn tính do thấp
I07.8: Bệnh lý khác của van ba lá
Mã bệnh ICD 10 I07.8: Bệnh lý khác của van ba lá. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I05-I09 Bệnh tim mãn tính do thấp
I07.9: Bệnh lý van ba lá khác không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 I07.9: Bệnh lý van ba lá khác không đặc hiệu. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I05-I09 Bệnh tim mãn tính do thấp
I08: Bệnh lý của nhiều van tim
Mã bệnh ICD 10 I08: Bệnh lý của nhiều van tim. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I05-I09 Bệnh tim mãn tính do thấp
I08.0: Bệnh Lý cả hai lá và van động mạch chủ
Mã bệnh ICD 10 I08.0: Bệnh Lý cả hai lá và van động mạch chủ. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I05-I09 Bệnh tim mãn tính do thấp