Trang chủ S00-T98
S00-T98
S24: Tổn thương dây thần kinh và tủy sống (vùng) ngực
Mã bệnh ICD 10 S24: Tổn thương dây thần kinh và tủy sống (vùng) ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S24.0: Chấn động và phù của tủy sống ngực
Mã bệnh ICD 10 S24.0: Chấn động và phù của tủy sống ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S24.1: Tổn thương không đặc hiệu và khác của tủy sống ngực
Mã bệnh ICD 10 S24.1: Tổn thương không đặc hiệu và khác của tủy sống ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S24.2: Tổn thương rễ thần kinh của đốt sống ngực
Mã bệnh ICD 10 S24.2: Tổn thương rễ thần kinh của đốt sống ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S24.3: Tổn thương dây thần kinh ngoại vi của ngực
Mã bệnh ICD 10 S24.3: Tổn thương dây thần kinh ngoại vi của ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S24.4: Tổn thương dây thần kinh giao cảm ngực
Mã bệnh ICD 10 S24.4: Tổn thương dây thần kinh giao cảm ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S24.5: Tổn thương mạch máu của ngực
Mã bệnh ICD 10 S24.5: Tổn thương mạch máu của ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S24.6: Tổn thương dây thần kinh không đặc hiệu của ngực
Mã bệnh ICD 10 S24.6: Tổn thương dây thần kinh không đặc hiệu của ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S22.9: Gẫy xương ngực, phần không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 S22.9: Gẫy xương ngực, phần không đặc hiệu. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S25: Tổn thương mạch máu của ngực
Mã bệnh ICD 10 S25: Tổn thương mạch máu của ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S23: Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây...
Mã bệnh ICD 10 S23: Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S25.0: Tổn thương động mạch chủ ngực
Mã bệnh ICD 10 S25.0: Tổn thương động mạch chủ ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S21.0: Vết thương hở của vú
Mã bệnh ICD 10 S21.0: Vết thương hở của vú. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S21.1: Vết thương hở của thành trước ngực
Mã bệnh ICD 10 S21.1: Vết thương hở của thành trước ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S21.2: Vết thương hở của thành sau ngực
Mã bệnh ICD 10 S21.2: Vết thương hở của thành sau ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S21.7: Vết thương hở phức tạp của thành ngực
Mã bệnh ICD 10 S21.7: Vết thương hở phức tạp của thành ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S21.8: Vết thương hở của các phần khác của ngực
Mã bệnh ICD 10 S21.8: Vết thương hở của các phần khác của ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S21.9: Vết thương hở của ngực-phần không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 S21.9: Vết thương hở của ngực-phần không đặc hiệu. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S22: Gẫy xương (nhiều) sườn, xương ức và gai sống ngực
Mã bệnh ICD 10 S22: Gẫy xương (nhiều) sườn, xương ức và gai sống ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S22.0: Gẫy đốt sống ngực
Mã bệnh ICD 10 S22.0: Gẫy đốt sống ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực