Trang chủ S00-T98
S00-T98
S71.0: Vết thương hở tại háng
Mã bệnh ICD 10 S71.0: Vết thương hở tại háng. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S70-S79 Tổn thương tại háng và đùi
S71.1: Vết thương hở tại đùi
Mã bệnh ICD 10 S71.1: Vết thương hở tại đùi. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S70-S79 Tổn thương tại háng và đùi
S71.7: Đa vết thương hở tại háng và đùi
Mã bệnh ICD 10 S71.7: Đa vết thương hở tại háng và đùi. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S70-S79 Tổn thương tại háng và đùi
S71.8: Vết thương hở phần khác, chưa xác định của khung chậu
Mã bệnh ICD 10 S71.8: Vết thương hở phần khác, chưa xác định của khung chậu. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S70-S79 Tổn thương tại háng và đùi
S72: Gẫy xương đùi
Mã bệnh ICD 10 S72: Gẫy xương đùi. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S70-S79 Tổn thương tại háng và đùi
S72.0: Gẫy cổ xương đùi
Mã bệnh ICD 10 S72.0: Gẫy cổ xương đùi. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S70-S79 Tổn thương tại háng và đùi
S72.1: Gẫy mấu chuyển
Mã bệnh ICD 10 S72.1: Gẫy mấu chuyển. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S70-S79 Tổn thương tại háng và đùi
S72.2: Gẫy mấu chuyển phụ
Mã bệnh ICD 10 S72.2: Gẫy mấu chuyển phụ. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S70-S79 Tổn thương tại háng và đùi
S72.3: Gẫy thân xương đùi
Mã bệnh ICD 10 S72.3: Gẫy thân xương đùi. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S70-S79 Tổn thương tại háng và đùi
S72.4: Gẫy xương đầu dưới xương đùi
Mã bệnh ICD 10 S72.4: Gẫy xương đầu dưới xương đùi. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S70-S79 Tổn thương tại háng và đùi
S70.0: đụng giập tại háng
Mã bệnh ICD 10 S70.0: đụng giập tại háng. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S70-S79 Tổn thương tại háng và đùi
S72.7: Gẫy đa xương xương đùi
Mã bệnh ICD 10 S72.7: Gẫy đa xương xương đùi. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S70-S79 Tổn thương tại háng và đùi
S67.0: Tổn thương dập nát ngón tay cái và các ngón tay khác
Mã bệnh ICD 10 S67.0: Tổn thương dập nát ngón tay cái và các ngón tay khác. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S60-S69 Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
S67.8: Tổn thương dập nát phần khác và chưa xác định của cổ tay...
Mã bệnh ICD 10 S67.8: Tổn thương dập nát phần khác và chưa xác định của cổ tay và bàn tay. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S60-S69 Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
S68: Chấn thương cắt cụt cổ tay và bàn tay
Mã bệnh ICD 10 S68: Chấn thương cắt cụt cổ tay và bàn tay. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S60-S69 Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
S68.0: Chấn thương cắt cụt ngón tay cái (toàn phần) (một phần)
Mã bệnh ICD 10 S68.0: Chấn thương cắt cụt ngón tay cái (toàn phần) (một phần). Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S60-S69 Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
S68.1: Chấn thương cắt cụt ngón tay khác (toàn phần) (một phần)
Mã bệnh ICD 10 S68.1: Chấn thương cắt cụt ngón tay khác (toàn phần) (một phần). Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S60-S69 Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
S68.2: Chấn thương cắt cụt hai hoặc nhiều ngón tay đơn thuần (toàn phần)...
Mã bệnh ICD 10 S68.2: Chấn thương cắt cụt hai hoặc nhiều ngón tay đơn thuần (toàn phần) (một phần). Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S60-S69 Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
S68.3: Chấn thương cắt cụt kết hợp một phần ngón tay với phần khác...
Mã bệnh ICD 10 S68.3: Chấn thương cắt cụt kết hợp một phần ngón tay với phần khác của cổ tay và bàn tay. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S60-S69 Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
S68.4: Chấn thương cắt cụt tại cổ tay và bàn tay
Mã bệnh ICD 10 S68.4: Chấn thương cắt cụt tại cổ tay và bàn tay. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S60-S69 Tổn thương ở cổ tay và bàn tay