Trang chủ S00-T98
S00-T98
T37.0: Ngộ độc Sulfonamid
Mã bệnh ICD 10 T37.0: Ngộ độc Sulfonamid. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T35.5: Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tại chi dưới
Mã bệnh ICD 10 T35.5: Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tại chi dưới. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh
T37.1: Ngộ độc thuốc chống mycobacterial
Mã bệnh ICD 10 T37.1: Ngộ độc thuốc chống mycobacterial. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T35.6: Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tác động nhiều vùng cơ...
Mã bệnh ICD 10 T35.6: Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tác động nhiều vùng cơ thể. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh
T37.2: Ngộ độc thuốc chống sốt rét và thuốc tác động trên đơn bào...
Mã bệnh ICD 10 T37.2: Ngộ độc thuốc chống sốt rét và thuốc tác động trên đơn bào máu khác. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T35.7: Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tại vị trí chưa xác...
Mã bệnh ICD 10 T35.7: Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tại vị trí chưa xác định. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh
T37.3: Ngộ độc thuốc chống đơn bào khác
Mã bệnh ICD 10 T37.3: Ngộ độc thuốc chống đơn bào khác. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T36: Nhiễm độc do dùng kháng sinh toàn thân
Mã bệnh ICD 10 T36: Nhiễm độc do dùng kháng sinh toàn thân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T37.4: Ngộ độc thuốc chống giun sán
Mã bệnh ICD 10 T37.4: Ngộ độc thuốc chống giun sán. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T36.0: Ngộ độc kháng sinh Penicillin
Mã bệnh ICD 10 T36.0: Ngộ độc kháng sinh Penicillin. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T36.1: Ngộ độc kháng sinh Cefalosporin và kháng sinh beta-lactam khác
Mã bệnh ICD 10 T36.1: Ngộ độc kháng sinh Cefalosporin và kháng sinh beta-lactam khác. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T36.2: Ngộ độc kháng sinh nhóm Chloramphenicol
Mã bệnh ICD 10 T36.2: Ngộ độc kháng sinh nhóm Chloramphenicol. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T34.7: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại đầu gối và...
Mã bệnh ICD 10 T34.7: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại đầu gối và cẳng chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh
T34.8: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô cổ chân và bàn...
Mã bệnh ICD 10 T34.8: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô cổ chân và bàn chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh
T34.9: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại nơi khác và...
Mã bệnh ICD 10 T34.9: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại nơi khác và vị trí chưa xác định. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh
T35: Tổn thương do cóng lạnh tác động nhiều vùng cơ thể và chưa...
Mã bệnh ICD 10 T35: Tổn thương do cóng lạnh tác động nhiều vùng cơ thể và chưa xác định. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh
T35.0: Tổn thương do cóng lạnh tác động nhiều vùng cơ thể
Mã bệnh ICD 10 T35.0: Tổn thương do cóng lạnh tác động nhiều vùng cơ thể. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh
T33.7: Tổn thương nông do cóng lạnh tại đầu gối và cẳng chân
Mã bệnh ICD 10 T33.7: Tổn thương nông do cóng lạnh tại đầu gối và cẳng chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh
T35.1: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tác động nhiều vùng...
Mã bệnh ICD 10 T35.1: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tác động nhiều vùng cơ thể. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh
T33.8: Tổn thương nông do cóng lạnh tại cổ chân và bàn chân
Mã bệnh ICD 10 T33.8: Tổn thương nông do cóng lạnh tại cổ chân và bàn chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh