R40-R46
R46.7: Chứng nói dài và quá chi tiết gây khó hiể
Mã bệnh ICD 10 R46.7: Chứng nói dài và quá chi tiết gây khó hiể. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm
R46.8: Triệu chứng và dấu hiệu khác về vẻ bề ngoài và hành vi
Mã bệnh ICD 10 R46.8: Triệu chứng và dấu hiệu khác về vẻ bề ngoài và hành vi. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm
R46.2: Hành vi kỳ lạ và khó hiểu
Mã bệnh ICD 10 R46.2: Hành vi kỳ lạ và khó hiểu. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm
R46.3: Tăng động
Mã bệnh ICD 10 R46.3: Tăng động. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm
R46.4: Phản ứng nghèo nàn và chậm chạp
Mã bệnh ICD 10 R46.4: Phản ứng nghèo nàn và chậm chạp. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm
R46.5: Nghi ngờ và lảng tránh rõ rệt
Mã bệnh ICD 10 R46.5: Nghi ngờ và lảng tránh rõ rệt. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm
R46.6: Lo lắng và bận tâm quá mức vì stress
Mã bệnh ICD 10 R46.6: Lo lắng và bận tâm quá mức vì stress. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm
R45.1: Không nghỉ và kích động
Mã bệnh ICD 10 R45.1: Không nghỉ và kích động. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm
R45.2: Bất ổn
Mã bệnh ICD 10 R45.2: Bất ổn. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm
R45.3: Vô đạo đức và vô cảm
Mã bệnh ICD 10 R45.3: Vô đạo đức và vô cảm. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm
R45.4: Cáu gắt và tức giận
Mã bệnh ICD 10 R45.4: Cáu gắt và tức giận. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm
R45.5: Thù định
Mã bệnh ICD 10 R45.5: Thù định. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm
R45.6: Bạo hành về thể xác (thể lực)
Mã bệnh ICD 10 R45.6: Bạo hành về thể xác (thể lực). Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm
R45.7: Trạng thái choáng cảm xúc và stress, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 R45.7: Trạng thái choáng cảm xúc và stress, không đặc hiệu. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm
R43.8: Rối loạn không xác định và rối loạn khác về mùi và vị
Mã bệnh ICD 10 R43.8: Rối loạn không xác định và rối loạn khác về mùi và vị. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm
R45.8: Triệu chứng và dấu hiệu khác về trạng thái cảm xúc
Mã bệnh ICD 10 R45.8: Triệu chứng và dấu hiệu khác về trạng thái cảm xúc. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm
R44: Triệu chứng và dấu hiệu khác về cảm giác và tri giác tổng...
Mã bệnh ICD 10 R44: Triệu chứng và dấu hiệu khác về cảm giác và tri giác tổng quát. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm
R46: Triệu chứng và dấu hiệu khác về vẻ bề ngoài và hành vi
Mã bệnh ICD 10 R46: Triệu chứng và dấu hiệu khác về vẻ bề ngoài và hành vi. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm
R44.0: Ảo giác âm thanh
Mã bệnh ICD 10 R44.0: Ảo giác âm thanh. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm
R46.0: Ý thức vệ sinh cá nhân kém
Mã bệnh ICD 10 R46.0: Ý thức vệ sinh cá nhân kém. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R40-R46 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác và trạng thái cảm