M60-M79
M71: Các bệnh túi thanh mạc khác
Mã bệnh ICD 10 M71: Các bệnh túi thanh mạc khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M71.0: Áp xe túi thanh mạc
Mã bệnh ICD 10 M71.0: Áp xe túi thanh mạc. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M71.1: Viêm túi thanh mạc nhiễm khuẩn khác
Mã bệnh ICD 10 M71.1: Viêm túi thanh mạc nhiễm khuẩn khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M71.2: Kén (nang) màng hoạt dịch vùng khoeo [Baker]
Mã bệnh ICD 10 M71.2: Kén (nang) màng hoạt dịch vùng khoeo [Baker]. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M71.3: Kén (nang) túi thanh mạc khác
Mã bệnh ICD 10 M71.3: Kén (nang) túi thanh mạc khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M70: Các bệnh mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức...
Mã bệnh ICD 10 M70: Các bệnh mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và bị chèn ép. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M70.0: Viêm màng hoạt dịch khô mãn tính ở bàn tay và cổ tay
Mã bệnh ICD 10 M70.0: Viêm màng hoạt dịch khô mãn tính ở bàn tay và cổ tay. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M70.1: Viêm túi thanh mạc bàn tay
Mã bệnh ICD 10 M70.1: Viêm túi thanh mạc bàn tay. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M66.4: rách (đứt) tự nhiên các gân khác
Mã bệnh ICD 10 M66.4: rách (đứt) tự nhiên các gân khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M70.2: Viêm túi thanh mạc mỏm khủyu
Mã bệnh ICD 10 M70.2: Viêm túi thanh mạc mỏm khủyu. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M66.5: Rách (đứt) tự nhiên các gân không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 M66.5: Rách (đứt) tự nhiên các gân không đặc hiệu. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M70.3: Viêm túi thanh mạc khác ở khủyu
Mã bệnh ICD 10 M70.3: Viêm túi thanh mạc khác ở khủyu. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M67: Các bệnh khác của màng hoạt dịch và gân
Mã bệnh ICD 10 M67: Các bệnh khác của màng hoạt dịch và gân. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M70.4: Viêm túi thanh mạc trước xương bánh chè
Mã bệnh ICD 10 M70.4: Viêm túi thanh mạc trước xương bánh chè. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M67.0: Gân Achille (gót) ngắn (mắc phải)
Mã bệnh ICD 10 M67.0: Gân Achille (gót) ngắn (mắc phải). Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M70.5: Viêm túi thanh mạc khác ở khớp gối
Mã bệnh ICD 10 M70.5: Viêm túi thanh mạc khác ở khớp gối. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M67.1: Các chứng co rút gân (bao gân) khác
Mã bệnh ICD 10 M67.1: Các chứng co rút gân (bao gân) khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M67.2: Phì đại màng hoạt dịch, không được xếp loại ở nơi khác
Mã bệnh ICD 10 M67.2: Phì đại màng hoạt dịch, không được xếp loại ở nơi khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M67.3: Viêm màng hoạt dịch thóang qua
Mã bệnh ICD 10 M67.3: Viêm màng hoạt dịch thóang qua. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M67.4: Kén
Mã bệnh ICD 10 M67.4: Kén. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm