M60-M79
M70.2: Viêm túi thanh mạc mỏm khủyu
Mã bệnh ICD 10 M70.2: Viêm túi thanh mạc mỏm khủyu. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M66.5: Rách (đứt) tự nhiên các gân không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 M66.5: Rách (đứt) tự nhiên các gân không đặc hiệu. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M70.3: Viêm túi thanh mạc khác ở khủyu
Mã bệnh ICD 10 M70.3: Viêm túi thanh mạc khác ở khủyu. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M67: Các bệnh khác của màng hoạt dịch và gân
Mã bệnh ICD 10 M67: Các bệnh khác của màng hoạt dịch và gân. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M70.4: Viêm túi thanh mạc trước xương bánh chè
Mã bệnh ICD 10 M70.4: Viêm túi thanh mạc trước xương bánh chè. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M65: Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân
Mã bệnh ICD 10 M65: Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M65.0: Áp xe bao gân
Mã bệnh ICD 10 M65.0: Áp xe bao gân. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M65.1: Các chứng viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm khuẩn khác
Mã bệnh ICD 10 M65.1: Các chứng viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm khuẩn khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M65.2: Viêm gân vôi hóa
Mã bệnh ICD 10 M65.2: Viêm gân vôi hóa. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M65.3: Ngón tay lò xo
Mã bệnh ICD 10 M65.3: Ngón tay lò xo. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M65.4: Viêm bao gân mỏm trâm quay [de Quervain]
Mã bệnh ICD 10 M65.4: Viêm bao gân mỏm trâm quay [de Quervain]. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M65.8: Các viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác
Mã bệnh ICD 10 M65.8: Các viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M65.9: Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 M65.9: Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M66: Rách (đứt) tự nhiên của màng hoạt dịch và gân
Mã bệnh ICD 10 M66: Rách (đứt) tự nhiên của màng hoạt dịch và gân. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M62.9: Bệnh cơ không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 M62.9: Bệnh cơ không đặc hiệu. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M66.0: Vỡ u nang khoeo chân
Mã bệnh ICD 10 M66.0: Vỡ u nang khoeo chân. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M63*: Bệnh cơ trong những bệnh được xếp loại ở mục khác
Mã bệnh ICD 10 M63*: Bệnh cơ trong những bệnh được xếp loại ở mục khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M66.1: Rách màng hoạt dịch
Mã bệnh ICD 10 M66.1: Rách màng hoạt dịch. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M63.0*: Viêm cơ trong các bệnh nhiễm khuẩn được xếp loại ở mục khác
Mã bệnh ICD 10 M63.0*: Viêm cơ trong các bệnh nhiễm khuẩn được xếp loại ở mục khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm
M66.2: Rách (đứt) tự nhiên các gân duỗi
Mã bệnh ICD 10 M66.2: Rách (đứt) tự nhiên các gân duỗi. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm