Trang chủ K00-K93
K00-K93
K38.1: Sỏi ở ruột thừa
Mã bệnh ICD 10 K38.1: Sỏi ở ruột thừa. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K35-K38 Bệnh ruột thừa
K38.2: Túi thừa của ruột thừa
Mã bệnh ICD 10 K38.2: Túi thừa của ruột thừa. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K35-K38 Bệnh ruột thừa
K38.3: Dò ruột thừa
Mã bệnh ICD 10 K38.3: Dò ruột thừa. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K35-K38 Bệnh ruột thừa
K38.8: Bệnh ruột thừa đặc hiệu khác
Mã bệnh ICD 10 K38.8: Bệnh ruột thừa đặc hiệu khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K35-K38 Bệnh ruột thừa
K38.9: Bệnh ruột thừa, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 K38.9: Bệnh ruột thừa, không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K35-K38 Bệnh ruột thừa
K40: Thóat vị bẹn
Mã bệnh ICD 10 K40: Thóat vị bẹn. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K40.0: Thóat vị bẹn hai bên, có tắc, không hoại tử
Mã bệnh ICD 10 K40.0: Thóat vị bẹn hai bên, có tắc, không hoại tử. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K40.1: Thóat vị bẹn hai bên, có hoại tử
Mã bệnh ICD 10 K40.1: Thóat vị bẹn hai bên, có hoại tử. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K40.2: Thóat vị bẹn hai bên, không tắc hay hoại thư
Mã bệnh ICD 10 K40.2: Thóat vị bẹn hai bên, không tắc hay hoại thư. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K40.3: Thóat vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, có tắc, không hoại...
Mã bệnh ICD 10 K40.3: Thóat vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, có tắc, không hoại tử. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K40.4: Thóat vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, có hoại tử
Mã bệnh ICD 10 K40.4: Thóat vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, có hoại tử. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K40.9: Thóat vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, không tắc hay hoại...
Mã bệnh ICD 10 K40.9: Thóat vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, không tắc hay hoại tử. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K36: Viêm ruột thừa khác
Mã bệnh ICD 10 K36: Viêm ruột thừa khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K35-K38 Bệnh ruột thừa
K41: Thóat vị đùi
Mã bệnh ICD 10 K41: Thóat vị đùi. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K31.2: Hẹp dạ dày và chít hẹp dạng đồng hồ cát
Mã bệnh ICD 10 K31.2: Hẹp dạ dày và chít hẹp dạng đồng hồ cát. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng
K31.3: Co thắt môn vị, không phân loại nơi khác
Mã bệnh ICD 10 K31.3: Co thắt môn vị, không phân loại nơi khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng
K31.4: Túi thừa dạ dày
Mã bệnh ICD 10 K31.4: Túi thừa dạ dày. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng
K31.5: Tắc tá tràng
Mã bệnh ICD 10 K31.5: Tắc tá tràng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng
K31.6: Dò dạ dày và tá tràng
Mã bệnh ICD 10 K31.6: Dò dạ dày và tá tràng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng
K31.7: Polyp dạ dày và tá tràng
Mã bệnh ICD 10 K31.7: Polyp dạ dày và tá tràng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K20-K31 Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng