Trang chủ I00-I99

I00-I99

I78: Bệnh của mao mạch

Mã bệnh ICD 10 I78: Bệnh của mao mạch. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I80.9: Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch, vị trí không xác định

Mã bệnh ICD 10 I80.9: Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch, vị trí không xác định. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I80-I89 Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác

I78.0: Dãn mạch di truyền xuất huyết

Mã bệnh ICD 10 I78.0: Dãn mạch di truyền xuất huyết. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I81: Huyết khối tĩnh mạch cửa

Mã bệnh ICD 10 I81: Huyết khối tĩnh mạch cửa. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I80-I89 Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác

I78.1: Tổn thương mạch máu trên da (Naevus), không tân sinh

Mã bệnh ICD 10 I78.1: Tổn thương mạch máu trên da (Naevus), không tân sinh. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I78.8: Bệnh khác của mao mạch

Mã bệnh ICD 10 I78.8: Bệnh khác của mao mạch. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I78.9: Bệnh khác của mao mạch, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 I78.9: Bệnh khác của mao mạch, không đặc hiệu. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I79*: Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch trong bệnh phân loại...

Mã bệnh ICD 10 I79*: Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch trong bệnh phân loại nơi khác. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I77: Các bệnh khác của hệ động mạch và tiểu động mạch

Mã bệnh ICD 10 I77: Các bệnh khác của hệ động mạch và tiểu động mạch. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I77.0: Dò động – tĩnh mạch mắc phải

Mã bệnh ICD 10 I77.0: Dò động - tĩnh mạch mắc phải. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I77.1: Co hẹp động mạch

Mã bệnh ICD 10 I77.1: Co hẹp động mạch. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I77.2: Vỡ động mạch

Mã bệnh ICD 10 I77.2: Vỡ động mạch. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I73.1: Viêm tắc mạch huyết khối [Buerger]

Mã bệnh ICD 10 I73.1: Viêm tắc mạch huyết khối [Buerger]. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I77.3: Loạn sản chun xơ cơ của động mạch

Mã bệnh ICD 10 I77.3: Loạn sản chun xơ cơ của động mạch. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I73.8: Bệnh mạch máu ngoại biên xác định khác

Mã bệnh ICD 10 I73.8: Bệnh mạch máu ngoại biên xác định khác. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I77.4: Hội chứng chèn ép động mạch tạng

Mã bệnh ICD 10 I77.4: Hội chứng chèn ép động mạch tạng. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I73.9: Bệnh mạch máu ngoại biên, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 I73.9: Bệnh mạch máu ngoại biên, không đặc hiệu. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I77.5: Hoại tử động mạch

Mã bệnh ICD 10 I77.5: Hoại tử động mạch. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I74: Thuyên tắc và huyết khối động mạch

Mã bệnh ICD 10 I74: Thuyên tắc và huyết khối động mạch. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I77.6: Viêm động mạch, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 I77.6: Viêm động mạch, không đặc hiệu. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch