G20-G26

G25.6: Tic (thói tật) do thuốc và các tic (thói tật) khác do nguyên...

Mã bệnh ICD 10 G25.6: Tic (thói tật) do thuốc và các tic (thói tật) khác do nguyên nhân thực thể. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G20-G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động

G25.8: Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động

Mã bệnh ICD 10 G25.8: Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G20-G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động

G25.9: Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 G25.9: Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động không đặc hiệu. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G20-G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động

G26*: Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động trong bệnh phân loại...

Mã bệnh ICD 10 G26*: Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động trong bệnh phân loại nơi khác. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G20-G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động

G25.5: Múa giật khác

Mã bệnh ICD 10 G25.5: Múa giật khác. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G20-G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động

G24.4: Loạn trương lực cơ mặt – miệng nguyên phát

Mã bệnh ICD 10 G24.4: Loạn trương lực cơ mặt - miệng nguyên phát. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G20-G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động

G23.0: Bệnh Hallervorden-Spatz

Mã bệnh ICD 10 G23.0: Bệnh Hallervorden-Spatz. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G20-G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động

G24.5: Co thắt cơ vòng mi

Mã bệnh ICD 10 G24.5: Co thắt cơ vòng mi. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G20-G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động

G23.1: Liệt vận nhãn trên nhân tiến triển [Steele-Richardson-Olszewski]

Mã bệnh ICD 10 G23.1: Liệt vận nhãn trên nhân tiến triển [Steele-Richardson-Olszewski]. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G20-G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động

G24.8: Loạn trương lực cơ khác

Mã bệnh ICD 10 G24.8: Loạn trương lực cơ khác. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G20-G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động

G23.2: thoái hóa thể vân liềm đen

Mã bệnh ICD 10 G23.2: thoái hóa thể vân liềm đen. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G20-G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động

G24.9: Loạn trương lực cơ, không xác định

Mã bệnh ICD 10 G24.9: Loạn trương lực cơ, không xác định. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G20-G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động

G23.8: BBệnh thoái hóa xác định khác của hạch nền

Mã bệnh ICD 10 G23.8: BBệnh thoái hóa xác định khác của hạch nền. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G20-G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động

G25: Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác

Mã bệnh ICD 10 G25: Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G20-G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động

G23.9: Bệnh thoái hóa hạch nền, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 G23.9: Bệnh thoái hóa hạch nền, không đặc hiệu. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G20-G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động

G25.0: Run vô căn

Mã bệnh ICD 10 G25.0: Run vô căn. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G20-G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động

G24: Loạn trương lực cơ

Mã bệnh ICD 10 G24: Loạn trương lực cơ. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G20-G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động

G25.1: Run do thuốc

Mã bệnh ICD 10 G25.1: Run do thuốc. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G20-G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động

G24.0: Loạn trương lực cơ do thuốc

Mã bệnh ICD 10 G24.0: Loạn trương lực cơ do thuốc. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G20-G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động

G25.2: Các thể run khác

Mã bệnh ICD 10 G25.2: Các thể run khác. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G20-G26 Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động