F90-F98

F98.8: Rối loạn hành vi cảm xúc biệt định khác, thường khởi phát trong...

Mã bệnh ICD 10 F98.8: Rối loạn hành vi cảm xúc biệt định khác, thường khởi phát trong tuổi trẻ em và thanh thiếu niên. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.9: Các rối loạn hành vi và cảm xúc biệt không biệt định c,...

Mã bệnh ICD 10 F98.9: Các rối loạn hành vi và cảm xúc biệt không biệt định c, thường khởi phát trong tuổi trẻ em và thanh thiếu niên. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F95.9: Rối loạn Tic, không biệt định

Mã bệnh ICD 10 F95.9: Rối loạn Tic, không biệt định. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98: Các rối loạn tác phong và cảm xúc khác thường khởi phát ở...

Mã bệnh ICD 10 F98: Các rối loạn tác phong và cảm xúc khác thường khởi phát ở lứa tuổi trẻ em và thanh thiếu niên. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.0: Đái dầm không thực tổn

Mã bệnh ICD 10 F98.0: Đái dầm không thực tổn. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.1: Ỉa bậy không do thực tổn

Mã bệnh ICD 10 F98.1: Ỉa bậy không do thực tổn. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.2: Rối loạn ăn uống ở trẻ dưới một năm và trẻ em

Mã bệnh ICD 10 F98.2: Rối loạn ăn uống ở trẻ dưới một năm và trẻ em. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.3: Chứng ăn chất không dinh dưỡng ở trẻ dưới một năm và trẻ...

Mã bệnh ICD 10 F98.3: Chứng ăn chất không dinh dưỡng ở trẻ dưới một năm và trẻ em. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.4: Rối loạn động tác định hình

Mã bệnh ICD 10 F98.4: Rối loạn động tác định hình. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.5: Nói lắp

Mã bệnh ICD 10 F98.5: Nói lắp. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.6: Nói lúng búng

Mã bệnh ICD 10 F98.6: Nói lúng búng. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F93.8: Rối loạn cảm xúc khác ở trẻ em

Mã bệnh ICD 10 F93.8: Rối loạn cảm xúc khác ở trẻ em. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F95.2: Rối loạn kết hợp Tic lời nói với Tic vận động nhiều loại...

Mã bệnh ICD 10 F95.2: Rối loạn kết hợp Tic lời nói với Tic vận động nhiều loại [Hội chứng Tourette]. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F93.9: Rối loạn cảm xúc ở tuổi trẻ em, không biệt định

Mã bệnh ICD 10 F93.9: Rối loạn cảm xúc ở tuổi trẻ em, không biệt định. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F95.8: Các rối loạn Tic khác

Mã bệnh ICD 10 F95.8: Các rối loạn Tic khác. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F94: Các rối loạn hoạt động xã hội khởi phát đặc biệt ở tuổi...

Mã bệnh ICD 10 F94: Các rối loạn hoạt động xã hội khởi phát đặc biệt ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F94.0: Không nói chọn lọc

Mã bệnh ICD 10 F94.0: Không nói chọn lọc. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F92.8: Rối loạn hỗn hợp của hành vi và cảm xúc khác

Mã bệnh ICD 10 F92.8: Rối loạn hỗn hợp của hành vi và cảm xúc khác. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F94.1: Rối loạn phản ứng trong sự gắn bó ở tuổi trẻ em

Mã bệnh ICD 10 F94.1: Rối loạn phản ứng trong sự gắn bó ở tuổi trẻ em. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F92.9: Rối loạn hỗn hợp của hành vi và cảm xúc không biệt định

Mã bệnh ICD 10 F92.9: Rối loạn hỗn hợp của hành vi và cảm xúc không biệt định. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên