D37-D48

D48.6: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ...

Mã bệnh ICD 10 D48.6: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ tính chất của vú. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D48.7: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ...

Mã bệnh ICD 10 D48.7: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ tính chất của vị trí xác định khác. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D48.9: U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất, không đặc...

Mã bệnh ICD 10 D48.9: U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất, không đặc hiệu. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D48.4: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ...

Mã bệnh ICD 10 D48.4: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ tính chất của phúc mạc. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D47.3: Bệnh tăng tiểu cầu (xuất huyết) vô căn

Mã bệnh ICD 10 D47.3: Bệnh tăng tiểu cầu (xuất huyết) vô căn. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D48.5: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ...

Mã bệnh ICD 10 D48.5: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ tính chất của da. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D47.4: Bệnh xơ hóa tủy xương

Mã bệnh ICD 10 D47.4: Bệnh xơ hóa tủy xương. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D47.5: Bệnh bạch cầu dòng tế bào ưa acid mãn tính [hội chứng tăng...

Mã bệnh ICD 10 D47.5: Bệnh bạch cầu dòng tế bào ưa acid mãn tính [hội chứng tăng bạch cầu ưa acid]. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D46.5: Thiếu máu kháng điều trị có loạn sản đa dòng

Mã bệnh ICD 10 D46.5: Thiếu máu kháng điều trị có loạn sản đa dòng. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D47.7: U tân sinh xác định khác, không rõ hoặc không biết tính chất...

Mã bệnh ICD 10 D47.7: U tân sinh xác định khác, không rõ hoặc không biết tính chất của mô lympho, mô tạo huyết và mô liên quan. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D46.6: Hội chứng loạn sản tủy có bất thường nhiễm sắc thể del (5q)...

Mã bệnh ICD 10 D46.6: Hội chứng loạn sản tủy có bất thường nhiễm sắc thể del (5q) đơn độc. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D47.9: U tân sinh không đặc hiệu, không chắc chắn hoặc không biết rõ...

Mã bệnh ICD 10 D47.9: U tân sinh không đặc hiệu, không chắc chắn hoặc không biết rõ tính chất của mô lympho, mô tạo huyết và mô liên quan. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D46.7: Hội chứng loạn sản tủy xương khác

Mã bệnh ICD 10 D46.7: Hội chứng loạn sản tủy xương khác. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D48: U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất có vị...

Mã bệnh ICD 10 D48: U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất có vị trí khác và không xác định. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D46.9: Hội chứng loạn tủy xương không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 D46.9: Hội chứng loạn tủy xương không đặc hiệu. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D48.0: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ...

Mã bệnh ICD 10 D48.0: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ tính chất của xương và sụn khớp. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D47: U tân sinh khác không chắc chắn hoặc không biết sinh chất của...

Mã bệnh ICD 10 D47: U tân sinh khác không chắc chắn hoặc không biết sinh chất của mô ulympho, mô tạo huyết và mô liên quan. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D48.1: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ...

Mã bệnh ICD 10 D48.1: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ tính chất của mô liên kết và mô mềm khác. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D47.0: Bệnh dưỡng bào hệ thống không triệu chứng

Mã bệnh ICD 10 D47.0: Bệnh dưỡng bào hệ thống không triệu chứng. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D48.2: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ...

Mã bệnh ICD 10 D48.2: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ tính chất của thần kinh ngoại biên và hệ thần kinh tự động. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất