A20-A28
A24.4: Nhiễm Malleomyces Pseudomallei, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 A24.4: Nhiễm Malleomyces Pseudomallei, không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người
A25: Sốt do chuột cắn
Mã bệnh ICD 10 A25: Sốt do chuột cắn. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người
A25.0: Bệnh do spirilla
Mã bệnh ICD 10 A25.0: Bệnh do spirilla. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người
A25.1: Bệnh do streptobacilla
Mã bệnh ICD 10 A25.1: Bệnh do streptobacilla. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người
A25.9: Sốt do chuột cắn không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 A25.9: Sốt do chuột cắn không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người
A26: Bệnh do Erysipelothrix rhusiopathiae (viêm quầng)
Mã bệnh ICD 10 A26: Bệnh do Erysipelothrix rhusiopathiae (viêm quầng). Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người
A26.0: Bệnh do Erysipelothrix ở da
Mã bệnh ICD 10 A26.0: Bệnh do Erysipelothrix ở da. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người
A21.1: Bệnh tularaemia hạch ở mắt
Mã bệnh ICD 10 A21.1: Bệnh tularaemia hạch ở mắt. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người
A23.2: Bệnh do Brucella suis
Mã bệnh ICD 10 A23.2: Bệnh do Brucella suis. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người
A21.2: Bệnh tularaemia thể phổi
Mã bệnh ICD 10 A21.2: Bệnh tularaemia thể phổi. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người
A23.3: Bệnh do Brucella canis
Mã bệnh ICD 10 A23.3: Bệnh do Brucella canis. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người
A21.3: Bệnh tularaemia thể dạ dày ruột
Mã bệnh ICD 10 A21.3: Bệnh tularaemia thể dạ dày ruột. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người
A21.7: Bệnh tularaemia thể toàn thân
Mã bệnh ICD 10 A21.7: Bệnh tularaemia thể toàn thân. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người
A21.8: Bệnh tularaemia các thể khác
Mã bệnh ICD 10 A21.8: Bệnh tularaemia các thể khác. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người
A21.9: Bệnh tularaemia không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 A21.9: Bệnh tularaemia không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người
A22: Bệnh than
Mã bệnh ICD 10 A22: Bệnh than. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người
A22.0: Bệnh than thể da
Mã bệnh ICD 10 A22.0: Bệnh than thể da. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người
A22.1: Bệnh than thể phổi
Mã bệnh ICD 10 A22.1: Bệnh than thể phổi. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người
A22.2: Bệnh than thể dạ dày ruột
Mã bệnh ICD 10 A22.2: Bệnh than thể dạ dày ruột. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người
A22.7: Bệnh than thể nhiễm trùng huyết
Mã bệnh ICD 10 A22.7: Bệnh than thể nhiễm trùng huyết. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người