Danh sách

L41.4: Á vảy nến thể mảng lớn

Mã bệnh ICD 10 L41.4: Á vảy nến thể mảng lớn. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L40-L45 Bệnh sẩn có vảy

L41.5: Á vảy nến dạng lưới

Mã bệnh ICD 10 L41.5: Á vảy nến dạng lưới. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L40-L45 Bệnh sẩn có vảy

L41.8: Á vảy nến khác

Mã bệnh ICD 10 L41.8: Á vảy nến khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L40-L45 Bệnh sẩn có vảy

L27.2: Viêm da do thức ăn

Mã bệnh ICD 10 L27.2: Viêm da do thức ăn. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm

L27.8: Viêm da do các chất khác đưa vào trong cơ thể

Mã bệnh ICD 10 L27.8: Viêm da do các chất khác đưa vào trong cơ thể. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm

L27.9: Viêm da do các chất không đặc hiệu đưa vào trong cơ thể

Mã bệnh ICD 10 L27.9: Viêm da do các chất không đặc hiệu đưa vào trong cơ thể. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm

L28: Lichen đơn dạng mãn tính và sẩn ngứa

Mã bệnh ICD 10 L28: Lichen đơn dạng mãn tính và sẩn ngứa. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm

L28.0: Lichen đơn dạng mãn tính

Mã bệnh ICD 10 L28.0: Lichen đơn dạng mãn tính. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm

L28.1: Sẩn cục

Mã bệnh ICD 10 L28.1: Sẩn cục. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm

L28.2: Sẩn ngứa khác

Mã bệnh ICD 10 L28.2: Sẩn ngứa khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm

L29: Ngứa

Mã bệnh ICD 10 L29: Ngứa. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm

L29.0: Ngứa hậu môn

Mã bệnh ICD 10 L29.0: Ngứa hậu môn. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm

L29.1: Ngứa bìu

Mã bệnh ICD 10 L29.1: Ngứa bìu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm

L29.2: Ngứa âm hộ

Mã bệnh ICD 10 L29.2: Ngứa âm hộ. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm

L29.3: Ngứa hậu môn – sinh dục, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 L29.3: Ngứa hậu môn - sinh dục, không đặc hiệu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm

L29.8: Ngứa khác

Mã bệnh ICD 10 L29.8: Ngứa khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm

L29.9: Ngứa không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 L29.9: Ngứa không đặc hiệu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm

L30: Các viêm da khác

Mã bệnh ICD 10 L30: Các viêm da khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm

L30.0: Chàm đồng tiền

Mã bệnh ICD 10 L30.0: Chàm đồng tiền. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm

L30.1: Tổ đỉa [Chàm dạng trứng sam]

Mã bệnh ICD 10 L30.1: Tổ đỉa [Chàm dạng trứng sam]. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm