Trang chủ 2019
Danh sách
L89.2: Loét nằm giai đoạn III
Mã bệnh ICD 10 L89.2: Loét nằm giai đoạn III. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L89.3: Loét nằm giai đoạn IV
Mã bệnh ICD 10 L89.3: Loét nằm giai đoạn IV. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L89.9: Loét nằm và vùng đè ép, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 L89.9: Loét nằm và vùng đè ép, không đặc hiệu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L75.1: Mồ hôi có màu
Mã bệnh ICD 10 L75.1: Mồ hôi có màu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da
L75.2: Rôm tuyến mồ hôi bán hủy
Mã bệnh ICD 10 L75.2: Rôm tuyến mồ hôi bán hủy. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da
L75.8: Các bệnh tuyến mồ hôi bán hủy khác
Mã bệnh ICD 10 L75.8: Các bệnh tuyến mồ hôi bán hủy khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da
L75.9: Các bệnh tuyến mồ hôi bán hủy, không điển hình
Mã bệnh ICD 10 L75.9: Các bệnh tuyến mồ hôi bán hủy, không điển hình. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da
L80: Bạch biến
Mã bệnh ICD 10 L80: Bạch biến. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L81: Bệnh rối loạn sắc tố khác
Mã bệnh ICD 10 L81: Bệnh rối loạn sắc tố khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L81.0: Tăng sắc tố sau viêm
Mã bệnh ICD 10 L81.0: Tăng sắc tố sau viêm. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L81.1: Rám má
Mã bệnh ICD 10 L81.1: Rám má. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L81.2: Tàn nhang
Mã bệnh ICD 10 L81.2: Tàn nhang. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L81.3: Dát cà phê sữa
Mã bệnh ICD 10 L81.3: Dát cà phê sữa. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L81.4: Bệnh tăng sắc tố do melanin khác
Mã bệnh ICD 10 L81.4: Bệnh tăng sắc tố do melanin khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L81.5: Bệnh da mất sắc tố chưa được phân loại ở phần khác
Mã bệnh ICD 10 L81.5: Bệnh da mất sắc tố chưa được phân loại ở phần khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L81.6: Các bệnh khác do giảm sản xuất melanin
Mã bệnh ICD 10 L81.6: Các bệnh khác do giảm sản xuất melanin. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L81.7: Bệnh da xuất huyết tăng sắc tố
Mã bệnh ICD 10 L81.7: Bệnh da xuất huyết tăng sắc tố. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L81.8: Bệnh sắc tố đặc hiệu khác
Mã bệnh ICD 10 L81.8: Bệnh sắc tố đặc hiệu khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L81.9: Bệnh sắc tố không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 L81.9: Bệnh sắc tố không đặc hiệu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L82: Dày sừng da dầu
Mã bệnh ICD 10 L82: Dày sừng da dầu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da