Trang chủ 2019
Danh sách
L92.2: U hạt ở mặt [u hạt nhiễm bạch ái toan của da]
Mã bệnh ICD 10 L92.2: U hạt ở mặt [u hạt nhiễm bạch ái toan của da]. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L92.3: U hạt ở da và tổ chức dưới da do dị vật
Mã bệnh ICD 10 L92.3: U hạt ở da và tổ chức dưới da do dị vật. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L92.8: Các bệnh u hạt ở da và tổ chức dưới da khác
Mã bệnh ICD 10 L92.8: Các bệnh u hạt ở da và tổ chức dưới da khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L85.0: Bệnh da vảy cá mắc phải
Mã bệnh ICD 10 L85.0: Bệnh da vảy cá mắc phải. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L85.1: Bệnh dày sừng mắc phải [da dày] ở lòng bàn tay và bàn...
Mã bệnh ICD 10 L85.1: Bệnh dày sừng mắc phải [da dày] ở lòng bàn tay và bàn chân. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L85.2: Dày sừng chấm (lòng bàn tay – bàn chân)
Mã bệnh ICD 10 L85.2: Dày sừng chấm (lòng bàn tay - bàn chân). Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L85.3: Khô da
Mã bệnh ICD 10 L85.3: Khô da. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L85.8: Dày thượng bì đặc hiệu khác
Mã bệnh ICD 10 L85.8: Dày thượng bì đặc hiệu khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L85.9: Dày thượng bì, không điển hình
Mã bệnh ICD 10 L85.9: Dày thượng bì, không điển hình. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L86*: Dày sừng trong các bệnh đã được phân loại ở phần khác
Mã bệnh ICD 10 L86*: Dày sừng trong các bệnh đã được phân loại ở phần khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L87: Các bệnh loại bỏ dị vật qua thượng bì
Mã bệnh ICD 10 L87: Các bệnh loại bỏ dị vật qua thượng bì. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L87.0: Dày sừng nang lông và quanh nang lông [Bệnh Kyrle]
Mã bệnh ICD 10 L87.0: Dày sừng nang lông và quanh nang lông [Bệnh Kyrle]. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L87.1: Bệnh tạo keo đục lỗ phản ứng
Mã bệnh ICD 10 L87.1: Bệnh tạo keo đục lỗ phản ứng. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L87.2: Bệnh sợi chun đục lỗ ngoằn ngoèo
Mã bệnh ICD 10 L87.2: Bệnh sợi chun đục lỗ ngoằn ngoèo. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L87.8: Các bệnh loại bỏ dị vật qua thượng bì khác
Mã bệnh ICD 10 L87.8: Các bệnh loại bỏ dị vật qua thượng bì khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L87.9: Các bệnh loại bỏ dị vật qua thượng bì, không điển hình
Mã bệnh ICD 10 L87.9: Các bệnh loại bỏ dị vật qua thượng bì, không điển hình. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L88: Viêm da mủ hoại thư
Mã bệnh ICD 10 L88: Viêm da mủ hoại thư. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L89: Loét nằm và vùng đè ép
Mã bệnh ICD 10 L89: Loét nằm và vùng đè ép. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L89.0: Loét nằm và vùng đè ép giai đoạn I
Mã bệnh ICD 10 L89.0: Loét nằm và vùng đè ép giai đoạn I. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L89.1: Loét nằm giai đoạn II
Mã bệnh ICD 10 L89.1: Loét nằm giai đoạn II. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da