Trang chủ 2019
Danh sách
L83: Bệnh gai đen
Mã bệnh ICD 10 L83: Bệnh gai đen. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L84: Mắt cá và chai chân
Mã bệnh ICD 10 L84: Mắt cá và chai chân. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L85: Dày thượng bì khác
Mã bệnh ICD 10 L85: Dày thượng bì khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L80-L99 Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
L72.1: Kén ở chân lông
Mã bệnh ICD 10 L72.1: Kén ở chân lông. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da
L72.2: Đa u tuyến bã
Mã bệnh ICD 10 L72.2: Đa u tuyến bã. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da
L72.8: Các u nang khác ở da và tổ chức dưới da
Mã bệnh ICD 10 L72.8: Các u nang khác ở da và tổ chức dưới da. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da
L72.9: U nang lông ở da và tổ chức dưới da, không điển hình
Mã bệnh ICD 10 L72.9: U nang lông ở da và tổ chức dưới da, không điển hình. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da
L73: Các bệnh nang lông khác
Mã bệnh ICD 10 L73: Các bệnh nang lông khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da
L73.0: Sẹo lồi do trứng cá
Mã bệnh ICD 10 L73.0: Sẹo lồi do trứng cá. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da
L73.1: Giả viêm nang lông ở cằm
Mã bệnh ICD 10 L73.1: Giả viêm nang lông ở cằm. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da
L73.2: Viêm tuyến mồ hôi mủ (nhọt ổ gà)
Mã bệnh ICD 10 L73.2: Viêm tuyến mồ hôi mủ (nhọt ổ gà). Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da
L73.8: Các bệnh nang lông đặc hiệu khác
Mã bệnh ICD 10 L73.8: Các bệnh nang lông đặc hiệu khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da
L73.9: Bệnh nang lông, không điển hình
Mã bệnh ICD 10 L73.9: Bệnh nang lông, không điển hình. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da
L74: Các bệnh của tuyến mồ hôi
Mã bệnh ICD 10 L74: Các bệnh của tuyến mồ hôi. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da
L74.0: Rôm đỏ
Mã bệnh ICD 10 L74.0: Rôm đỏ. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da
L74.1: Rôm mụn nước
Mã bệnh ICD 10 L74.1: Rôm mụn nước. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da
L74.2: Rôm sâu
Mã bệnh ICD 10 L74.2: Rôm sâu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da
L74.3: Rôm không điển hình
Mã bệnh ICD 10 L74.3: Rôm không điển hình. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da
L74.4: Không tiết mồ hôi
Mã bệnh ICD 10 L74.4: Không tiết mồ hôi. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da
L74.8: Các bệnh khác của tuyến mồ hôi
Mã bệnh ICD 10 L74.8: Các bệnh khác của tuyến mồ hôi. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L60-L75 Các bệnh phần phụ của da