Trang chủ Vần Q
Vần Q
Q38.0: Các dị tật bẩm sinh của môi, không phân loại ở mục khác
Mã bệnh ICD 10 Q38.0: Các dị tật bẩm sinh của môi, không phân loại ở mục khác. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q38-Q45 Các dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
Q38.1: Dính lưỡi
Mã bệnh ICD 10 Q38.1: Dính lưỡi. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q38-Q45 Các dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
Q38.2: Lưỡi to
Mã bệnh ICD 10 Q38.2: Lưỡi to. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q38-Q45 Các dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
Q38.3: Các dị tật bẩm sinh khác của lưỡi
Mã bệnh ICD 10 Q38.3: Các dị tật bẩm sinh khác của lưỡi. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q38-Q45 Các dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
Q38.4: Các dị tật bẩm sinh của các tuyến và ống dẫn nước bọt
Mã bệnh ICD 10 Q38.4: Các dị tật bẩm sinh của các tuyến và ống dẫn nước bọt. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q38-Q45 Các dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
Q38.5: Các dị tật bẩm sinh của vòm miệng, không phân loại ở mục...
Mã bệnh ICD 10 Q38.5: Các dị tật bẩm sinh của vòm miệng, không phân loại ở mục khác. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q38-Q45 Các dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
Q38.6: Các dị tật bẩm sinh khác của miệng
Mã bệnh ICD 10 Q38.6: Các dị tật bẩm sinh khác của miệng. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q38-Q45 Các dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
Q37.0: Khe hở vòm miệng cứng và môi, hai bên
Mã bệnh ICD 10 Q37.0: Khe hở vòm miệng cứng và môi, hai bên. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q35-Q37 Khe hở môi và khe hở vòm miệng
Q38.7: Túi họng
Mã bệnh ICD 10 Q38.7: Túi họng. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q38-Q45 Các dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
Q37.1: Khe hở vòm miệng cứng và môi, một bên
Mã bệnh ICD 10 Q37.1: Khe hở vòm miệng cứng và môi, một bên. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q35-Q37 Khe hở môi và khe hở vòm miệng
Q38.8: Các dị tật bẩm sinh khác của họng
Mã bệnh ICD 10 Q38.8: Các dị tật bẩm sinh khác của họng. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q38-Q45 Các dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
Q37.2: Khe hở vòm miệng mềm và môi, hai bên
Mã bệnh ICD 10 Q37.2: Khe hở vòm miệng mềm và môi, hai bên. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q35-Q37 Khe hở môi và khe hở vòm miệng
Q39: Các dị tật bẩm sinh của thực quản
Mã bệnh ICD 10 Q39: Các dị tật bẩm sinh của thực quản. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q38-Q45 Các dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
Q37.3: Khe hở vòm miệng mềm và môi, một bên
Mã bệnh ICD 10 Q37.3: Khe hở vòm miệng mềm và môi, một bên. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q35-Q37 Khe hở môi và khe hở vòm miệng
Q39.0: Teo thực quản không có đường rò
Mã bệnh ICD 10 Q39.0: Teo thực quản không có đường rò. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q38-Q45 Các dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
Q37.4: Khe hở vòm miệng cứng, mềm và môi, hai bên
Mã bệnh ICD 10 Q37.4: Khe hở vòm miệng cứng, mềm và môi, hai bên. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q35-Q37 Khe hở môi và khe hở vòm miệng
Q37.5: Khe hở vòm miệng cứng, mềm và môi, một bên
Mã bệnh ICD 10 Q37.5: Khe hở vòm miệng cứng, mềm và môi, một bên. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q35-Q37 Khe hở môi và khe hở vòm miệng
Q35.1: Khe hở vòm miệng cứng
Mã bệnh ICD 10 Q35.1: Khe hở vòm miệng cứng. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q35-Q37 Khe hở môi và khe hở vòm miệng
Q35.3: Khe hở vòm miệng mềm
Mã bệnh ICD 10 Q35.3: Khe hở vòm miệng mềm. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q35-Q37 Khe hở môi và khe hở vòm miệng
Q35.5: Khe hở vòm miệng cứng và mềm
Mã bệnh ICD 10 Q35.5: Khe hở vòm miệng cứng và mềm. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q35-Q37 Khe hở môi và khe hở vòm miệng