Trang chủ Vần O

Vần O

O10.3: Bệnh tim và thận do tăng huyết áp có sẵn gây biến chứng...

Mã bệnh ICD 10 O10.3: Bệnh tim và thận do tăng huyết áp có sẵn gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O10-O16 Phù, protein niệu và tăng huyết áp trong khi có thai, khi đẻ và sau đẻ

O10.4: Tăng huyết áp thứ phát có sẵn gây biến chứng cho thai nghén,...

Mã bệnh ICD 10 O10.4: Tăng huyết áp thứ phát có sẵn gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O10-O16 Phù, protein niệu và tăng huyết áp trong khi có thai, khi đẻ và sau đẻ

O10.9: Tăng huyết áp có sẵn chưa xác định rõ gây biến chứng cho...

Mã bệnh ICD 10 O10.9: Tăng huyết áp có sẵn chưa xác định rõ gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O10-O16 Phù, protein niệu và tăng huyết áp trong khi có thai, khi đẻ và sau đẻ

O11: Tiền sản giật kèm theo tăng huyết áp mãn tính

Mã bệnh ICD 10 O11: Tiền sản giật kèm theo tăng huyết áp mãn tính. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O10-O16 Phù, protein niệu và tăng huyết áp trong khi có thai, khi đẻ và sau đẻ

O12: Phù khi thai nghén (do thai nghén gây ra) và protein niệu mà...

Mã bệnh ICD 10 O12: Phù khi thai nghén (do thai nghén gây ra) và protein niệu mà không có tăng huyết áp. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O10-O16 Phù, protein niệu và tăng huyết áp trong khi có thai, khi đẻ và sau đẻ

O06.9: Phá thai chưa xác định rõ (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ,...

Mã bệnh ICD 10 O06.9: Phá thai chưa xác định rõ (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, không có biến chứng). Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O00-O08 Thai nghén và sẩy thai

O08.3: choáng sau sẩy thai, chửa ngoài tử cung hay chửa trứng

Mã bệnh ICD 10 O08.3: choáng sau sẩy thai, chửa ngoài tử cung hay chửa trứng. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O00-O08 Thai nghén và sẩy thai

O07: Phá thai thất bại

Mã bệnh ICD 10 O07: Phá thai thất bại. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O00-O08 Thai nghén và sẩy thai

O08.4: Suy thận sau sẩy thai, chửa ngoài tử cung hay chửa trứng

Mã bệnh ICD 10 O08.4: Suy thận sau sẩy thai, chửa ngoài tử cung hay chửa trứng. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O00-O08 Thai nghén và sẩy thai

O07.0: Phá thai nội khoa thất bại, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh...

Mã bệnh ICD 10 O07.0: Phá thai nội khoa thất bại, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O00-O08 Thai nghén và sẩy thai

O07.1: Phá thai nội khoa thất bại, gây biến chứng ra máu chậm hoặc...

Mã bệnh ICD 10 O07.1: Phá thai nội khoa thất bại, gây biến chứng ra máu chậm hoặc nhiều quá mức. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O00-O08 Thai nghén và sẩy thai

O07.2: Phá thai nội khoa thất bại, gây biến chứng tắc mạch

Mã bệnh ICD 10 O07.2: Phá thai nội khoa thất bại, gây biến chứng tắc mạch. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O00-O08 Thai nghén và sẩy thai

O07.3: Phá thai nội khoa thất bại, gây biến chứng khác, chưa xác định...

Mã bệnh ICD 10 O07.3: Phá thai nội khoa thất bại, gây biến chứng khác, chưa xác định rõ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O00-O08 Thai nghén và sẩy thai

O07.4: Phá thai nội khoa thất bại, không có biến chứng

Mã bệnh ICD 10 O07.4: Phá thai nội khoa thất bại, không có biến chứng. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O00-O08 Thai nghén và sẩy thai

O07.5: Phá thai nội khoa thất bại khác, chưa xác định rõ gây biến...

Mã bệnh ICD 10 O07.5: Phá thai nội khoa thất bại khác, chưa xác định rõ gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O00-O08 Thai nghén và sẩy thai

O07.6: Phá thai nội khoa thất bại khác chưa xác định rõ, gây biến...

Mã bệnh ICD 10 O07.6: Phá thai nội khoa thất bại khác chưa xác định rõ, gây biến chứng ra máu chậm và nhiều quá mức. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O00-O08 Thai nghén và sẩy thai

O07.7: Phá thai nội khoa thất bại khác chưa xác định rõ, gây biến...

Mã bệnh ICD 10 O07.7: Phá thai nội khoa thất bại khác chưa xác định rõ, gây biến chứng tắc mạch. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O00-O08 Thai nghén và sẩy thai

O07.8: Phá thai nội khoa thất bại khác, chưa xác định rõ các biến...

Mã bệnh ICD 10 O07.8: Phá thai nội khoa thất bại khác, chưa xác định rõ các biến chứng khác. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O00-O08 Thai nghén và sẩy thai

O07.9: Phá thai nội khoa thất bại khác không chỉ rõ, không có biến...

Mã bệnh ICD 10 O07.9: Phá thai nội khoa thất bại khác không chỉ rõ, không có biến chứng. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O00-O08 Thai nghén và sẩy thai

O08: Biến chứng sau sẩy thai, chửa ngoài tử cung và chửa trứng

Mã bệnh ICD 10 O08: Biến chứng sau sẩy thai, chửa ngoài tử cung và chửa trứng. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O00-O08 Thai nghén và sẩy thai