Trang chủ Vần M

Vần M

M15: thoái hóa đa khớp

Mã bệnh ICD 10 M15: thoái hóa đa khớp. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp

M15.0: thoái hóa khớp nguyên phát có tính gia đình

Mã bệnh ICD 10 M15.0: thoái hóa khớp nguyên phát có tính gia đình. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp

M15.1: Có hạt Heberden (có kèm tổn thương khớp)

Mã bệnh ICD 10 M15.1: Có hạt Heberden (có kèm tổn thương khớp). Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp

M15.2: Hạt Bouchard (có kèm tổn thương khớp)

Mã bệnh ICD 10 M15.2: Hạt Bouchard (có kèm tổn thương khớp). Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp

M13.1: Viêm một khớp không được xếp loại ở mục khác

Mã bệnh ICD 10 M13.1: Viêm một khớp không được xếp loại ở mục khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp

M15.3: thoái hóa nhiều khớp thứ phát

Mã bệnh ICD 10 M15.3: thoái hóa nhiều khớp thứ phát. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp

M13.8: Các viêm khớp đặc hiệu khác

Mã bệnh ICD 10 M13.8: Các viêm khớp đặc hiệu khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp

M15.4: thoái hóa khớp kiểu bào mòn

Mã bệnh ICD 10 M15.4: thoái hóa khớp kiểu bào mòn. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp

M13.9: Viêm khớp không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 M13.9: Viêm khớp không đặc hiệu. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp

M15.8: Các thoái hóa đa khớp khác

Mã bệnh ICD 10 M15.8: Các thoái hóa đa khớp khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp

M14*: Bệnh khớp trong các bệnh không được xếp loại ở mục khác

Mã bệnh ICD 10 M14*: Bệnh khớp trong các bệnh không được xếp loại ở mục khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp

M15.9: Các thoái hóa đa khớp không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 M15.9: Các thoái hóa đa khớp không đặc hiệu. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp

M14.0*: Bệnh khớp gút do thiếu men và các bệnh lý di truyền khác

Mã bệnh ICD 10 M14.0*: Bệnh khớp gút do thiếu men và các bệnh lý di truyền khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp

M14.1*: Bệnh khớp do vi tinh thể sau các rối loạn chuyển hóa được...

Mã bệnh ICD 10 M14.1*: Bệnh khớp do vi tinh thể sau các rối loạn chuyển hóa được xếp loại ở mục khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp

M14.2*: Bệnh khớp do đái tháo đường đường (E10-E14 với ký tự thứ tư...

Mã bệnh ICD 10 M14.2*: Bệnh khớp do đái tháo đường đường (E10-E14 với ký tự thứ tư chung .6†). Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp

M14.3*: Viêm khớp và da nhiễm mỡ (E78.8†)

Mã bệnh ICD 10 M14.3*: Viêm khớp và da nhiễm mỡ (E78.8†). Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp

M14.4*: Bệnh khớp nhiễm bột (E85.-†)

Mã bệnh ICD 10 M14.4*: Bệnh khớp nhiễm bột (E85.-†). Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp

M12.2: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố)

Mã bệnh ICD 10 M12.2: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố). Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp

M12.3: Bệnh thấp khớp thóang qua

Mã bệnh ICD 10 M12.3: Bệnh thấp khớp thóang qua. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp

M12.4: Tràn dịch khớp hay tái phát

Mã bệnh ICD 10 M12.4: Tràn dịch khớp hay tái phát. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp